PHẦN HÒA HỢP (Saṃsaṭṭhavāro)

[390] Pháp thiện hòa hợp pháp thiện sanh khởi do nhân duyên tức là ba uẩn hòa hợp một uẩn thiện, một uẩn hòa hợp ba uẩn, hai uẩn hòa hợp hai uẩn.

Pháp bất thiện hòa hợp pháp bất thiện do sanh khởi do nhân duyên tức là ba uẩn hòa hợp một uẩn bất thiện, một uẩn hòa hợp ba uẩn , hai uẩn hòa hợp hai uẩn.

Pháp vô ký hợp pháp vô ký sanh khởi do nhân duyên tức là ba uẩn hợp một uẩn vô ký quả, vô ký tố một uẩn hợp ba uẩn , hai uẩn hợp hai uẩn, trong sát na tái tục ba uẩn hợp một uẩn vô ký quả, một uẩn hợp ba uẩn, hai uẩn hợp hai uẩn.

[391] Pháp thiện hợp pháp thiện sanh khởi do cảnh duyên ... do trưởng duyên ... trong sát na tái tục không có trưởng duyên. Vô gián duyên, Ðẳng Vô gián duyên, Câu sanh duyên, Hỗ tương duyên, Y chỉ duyên, Cận y duyên, tất cả mọi câu văn đều giống như phần căn nhân (hetumūlaka).

[392] Pháp thiện hợp pháp thiện sanh khởi do Tiền sanh duyên tức là ba uẩn hợp một uẩn thiện, một uẩn hợp ba uẩn, hai uẩn hợp hai uẩn ḍo vật tiền sanh duyên.

Pháp bất thiện hợp pháp bất thiện sanh khởi do Tiền sanh duyên tức là ba uẩn hợp một uẩn bất thiện, một uẩn hợp ba uẩn, hai uẩn hợp hai uẩn do Vật tiền sanh duyên.

Pháp vô ký hợp pháp vô ký sanh khởi do Tiền sanh duyên tức là ba uẩn hợp một uẩn vô ký quả, vô ký tố một uẩn hợp ba uẩn, hai uẩn hợp hai uẩn, do vật tiền sanh duyên.

[393] Hợp pháp thiện ... trùng ... hợp pháp bất thiện ... trùng ...

Pháp vô ký hợp pháp vô ký sanh khởi do Trùng dụng duyên tức là ba uẩn hợp một uẩn vô ký tố ... trùng ...

[394] Pháp thiện hợp pháp thiện sanh khởi do Nghiệp duyên ... hợp pháp bất thiện ... trùng ... hợp pháp vô ký ... trùng ... pháp vô ký hợp pháp vô ký sanh khởi do quả duyên tức là hợp uẩn vô ký quả ... trùng ...

[395] Pháp thiện hợp pháp thiện sanh khởi do Vật thực duyên ... do Quyền duyên, do Thiền na duyên, do Ðồ đạo duyên, do tương ưng duyên, những câu này đều giống như Nhân duyên.

[396] Pháp thiện hợp pháp thiện sanh khởi do Bất tương ưng duyên tức là ba uẩn hợp một uẩn thiện ... trùng ... hai uẩn hợp hai uẩn do vật Bất tương ưng duyên. Hợp pháp bất thiện ... trùng ... do vật Bất tương ưng duyên. Hợp pháp vô ký ... trùng ... do vật Bất tương ưng duyên.

[397] Pháp thiện hợp pháp thiện sanh khởi do Hiện hữu duyên... do Vô hữu duyên ... do Ly khứ duyên ... do Bất ly duyên... giống như nhân duyên.

[398] Trong nhân có ba cách; trong cảnh ... ba cách; trong trưởng ... ba cách; trong vô gián ... ba cách; trong đẳng vô gián ... ba cách; trong câu sanh ... ba cách; trong hỗ tương... ba cách; trong y chỉ ... ba cách; trong cận y ... ba cách; trong tiền sanh ... ba cách; trong trùng dụng ... ba cách; trong nghiệp ... ba cách; trong quả ... một cách; trong vật thực ... ba cách; trong quyền ... ba cách; trong thiền na ... ba cách; trong đồ đạo ... ba cách; trong tương ưng ... ba cách; trong bất tương ưng ... ba cách; trong hiện hữu ... ba cách; trong vô hữu ... ba cách; trong ly khứ ... ba cách; trong bất ly ... ba cách. trong cảnh do nhân duyên có ba cách. Cần được giải rộng phần căn nhân.

[399] Trong nhân từ trùng dụng duyên có ba cách; trong cảnh ... ba cách; trong trưởng ... ba cách; trong vô gián ... ba cách; trong đẳng vô gián ... ba cách; trong câu sanh ... ba cách; trong hỗ tương... ba cách; trong y chỉ ... ba cách; trong cận y ... ba cách; trong tiền sanh ... ba cách; trong nghiệp ... ba cách; trong vật thực ... ba cách; trong quyền ... ba cách; trong thiền na ... ba cách; trong đồ đạo ... ba cách; trong tương ưng ... ba cách; trong bất tương ưng ... ba cách; trong hiện hữu ... ba cách; trong vô hữu ... ba cách; trong ly khứ ... ba cách; trong bất ly ... ba cách.

[400] Trong nhân từ bất tương ưng duyên có một cách; trong cảnh ... một cách; trong trưởng ... một cách; trong vô gián ... một cách; trong đẳng vô gián ... một cách; trong câu sanh ... một cách; trong hỗ tương... một cách; trong y chỉ ... một cách; trong cận y ... một cách; trong tiền sanh ... một cách; trong nghiệp ... một cách; trong vật thực ... một cách; trong quyền ... một cách; trong thiền na ... một cách; trong đồ đạo ... một cách; trong tương ưng ... một cách; trong bất tương ưng ... một cách; trong hiện hữu ... một cách; trong vô hữu ... một cách; trong ly khứ ... một cách; trong bất ly ... một cách.

DỨT THUẬN TÙNG TRONG PHẦN HÒA HỢP

[401] Pháp bất thiện hợp pháp bất thiện sanh khởi do phi nhân duyên tức là si câu hành hoài nghi câu hành trạo cử hợp các uẩn câu hành hoài nghi câu hành trạo cử. Pháp vô ký hợp pháp vô ký sanh khởi do phi nhân duyên tức là ba uẩn hợp một uẩn vô ký quả vô ký tố vô nhân, một uẩn hợp ba uẩn, hai uẩn hợp hai uẩn; trong sát na tái tục vô nhân ba uẩn hợp một uẩn vô ký quả, một uẩn hợp ba uẩn, hai uẩn hợp hai uẩn.

[402] Pháp thiện hợp pháp thiện sanh khởi do phi trưởng duyên... do phi tiền sanh duyên tức là ba uẩn hợp một uẩn thiện trong cõi vô sắc ... trùng ... hai uẩn hợp hai uẩn.

[403] Hợp uẩn bất thiện ... trùng ... hợp uẩn vô ký... trùng ... pháp thiện hợp pháp thiện sanh khởi do phi hậu sanh duyên... ba trường hợp. Do phi trùng dụng duyên... ba trường hợp.

[404] Pháp thiện hợp pháp thiện sanh khởi do phi nghiệp duyên tức là tư thiện (kusalācetanā) hợp các uẩn thiện.

Pháp bất thiện hợp pháp bất thiện sanh khởi do phi nghiệp duyên tức là tư bất thiện (akusalā cetanā) hợp uẩn bất thiện.

Pháp vô ký hợp pháp vô ký sanh khởi do phi nghiệp duyên tức là tư vô ký tố (kiriyābyākatācetanā) hợp uẩn vô ký tố.

[405] Hợp pháp thiện ..ṭrùng ... hợp pháp bất thiện ... trùng ... pháp vô ký hợp pháp vô ký sanh khởi do phi quả duyên tức là ba uẩn hợp một uẩn vô ký tố. Trong phần hoà hợp phân tích đối lập, thời tái tục không có phi nghiệp phi quả; ngoài ra đều có tất cả.

[406] Pháp vô ký hợp pháp vô ký sanh khởi do phi thiền na duyên tức là ba uẩn hợp một uẩn câu hành ngủ thức ... trùng ... hai uẩn hợp hai uẩn.

[407] Pháp vô ký hợp pháp vô ký sanh khởi do phi đồ đạo duyên tức là ba uẩn hợp một uẩn vô ký quả vô ký tố vô nhân ... trùng ... hai uẩn hợp hai uẩn. trong sát na tái tục vô nhân.

[408] Pháp thiện hợp pháp thiện sanh khởi do phi bất tương ưng duyên tức là ba uẩn hợp một uẩn thiện cõi vô sắc ... trùng ... hai uẩn hợp hai uẩn.

Pháp bất thiện hợp pháp bất thiện sanh khởi do phi bất tương ưng duyên tức là ba uẩn hợp một uẩn bất thiện cõi vô sắc ... trùng ... hai uẩn hợp hai uẩn.

Pháp vô ký hợp pháp vô ký sanh khởi do phi bất tương ưng duyên tức là ba uẩn hợp một uẩn vô ký quả vô ký tố cõi vô sắc ... trùng ... hai uẩn hợp hai uẩn. trong phi bất tương ưng không có sự tái tục.

[409] Trong phi nhân có hai cách; trong phi trưởng có ba cách; trong phi tiền sanh có ba cách; trong phi hậu sanh có ba cách; trong phi trùng dụng có ba cách; trong phi nghiệp có ba cách; trong phi quả có ba cách; trong phi thiền na có một cách; trong phi đồ đạo có một cách; trong phi bất tương ưng có ba cách.

[410] Trong phi trưởng từ phi nhân duyên có hai cách; trong phi tiền sanh ... hai cách; trong phi hậu sanh ... hai cách; trong phi trùng dụng ... hai cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi quả ... hai cách; trong phi thiền na... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi bất tương ưng ... hai cách.

[411] Trong phi tiền sanh từ phi nhân duyên phi trưởng duyên có hai cách; trong phi hậu sanh ... hai cách; trong phi trùng dụng ... hai cách; trong phi nghiệp ... hai cách; trong phi quả ... hai cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi bất tương ưng ... hai cách.

[412] Trong phi hậu sanh từ phi nhân duyên phi trưởng duyên phi tiền sanh duyên có hai cách; trong phi trùng dụng ... hai cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi quả ... hai cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi bất tương ưng ... hai cách.

[413] Trong phi nghiệp từ phi nhân duyên phi trưởng duyên phi tiền sanh duyên phi hậu sanh duyên phi trùng dụng duyên có một cách; trong phi quả ... hai cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi bất tương ưng ... hai cách.

[414] Trong phi quả từ phi nhân duyên phi trưởng duyên phi tiền sanh duyên phi hậu sanh duyên phi trùng dụng duyên phi nghiệp duyên có một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi bất tương ưng ... một cách.

[415] Trong phi bất tương ưng từ phi nhân duyên phi trưởng duyên phi nghiệp duyên phi quả duyên phi đồ đạo duyên có một cách.

[416] Trong phi nhân từ phi trưởng duyên có hai cách; trong phi tiền sanh ... ba cách; trong phi hậu sanh ... ba cách; trong phi trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp... ba cách; trong phi quả... ba cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách.

[417] Trong phi tiền sanh từ phi trưởng duyên phi nhân duyên có hai cách; trong phi hậu sanh ... hai cách; trong phi trùng dụng ... hai cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi quả ... hai cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi bất tương ưng ... hai cách.

[418] Trong phi nhân từ phi phi tiền sanh duyên có hai cách; trong phi trưởng ... ba cách; trong phi hậu sanh ... ba cách; trong phi trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách.

[419] Trong phi trưởng từ phi tiền sanh duyên phi nhân duyên có hai cách; trong phi hậu sanh ... hai cách; trong phi trùng dụng ... hai cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi quả ... hai cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi bất tương ưng duyên ... hai cách. Tóm lược.

[420] Trong phi nhân từ phi hậu sanh duyên ... từ phi trùng dụng duyên có hai cách; trong phi trưởng... ba cách; trong phi tiền sanh ... ba cách; trong phi hậu sanh ... ba cách; trong phi nghiệp ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách.

[421] Trong phi trưởng từ phi trùng dụng duyên phi nhân duyên có hai cách; trong phi tiền sanh ... hai cách; trong phi hậu sanh ... hai cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi quả ... hai cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi bất tương ưng ... hai cách. Tóm lược.

[422] Trong phi nhân từ phi nghiệp duyên có một cách; trong phi trưởng... ba cách; trong phi tiền sanh ... ba cách; trong phi hậu sanh ... ba cách; trong phi trùng dụng ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách.

[423] Trong phi trưởng từ phi nghiệp duyên phi nhân duyên có một cách; trong phi tiền sanh ... một cách; trong phi hậu sanh ... một cách; trong phi trùng dụng ... một cách; trong phi quả ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi bất tương ưng ... một cách. Tóm lược.

[424] Trong phi nhân từ phi quả duyên có một cách; trong phi trưởng ba cách; trong phi tiền sanh ... ba cách; trong phi hậu sanh ... ba cách; trong phi trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách.

[425] Trong phi nghiệp từ phi quả duyên phi nhân duyên phi trưởng duyên phi tiền sanh duyên phi hậu sanh duyên phi trùng dụng duyên có một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi bất tương ưng ... hai cách.

[426] Trong phi nhân từ phi thiền na duyên có một cách; trong phi trưởng ... một cách; trong phi hậu sanh ... một cách; trong phi trùng dụng ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách.

[427] Trong phi đồ đạo từ phi thiền na duyên phi nhân duyên phi trưởng duyên phi hậu sanh duyên phi trùng dụng duyên có một cách.

[428] Trong phi nhân từ phi phi đồ đạo duyên có một cách; trong phi trưởng ... một cách; trong phi tiền sanh ... một cách; trong phi hậu sanh ... một cách; trong phi trùng dụng ... một cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi quả ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi bất tương ưng ... một cách. Tóm lược.

[429] Trong phi nhân từ phi bất tương ưng duyên có hai cách; trong phi trưởng ... ba cách; trong phi tiền sanh ... ba cách; trong phi hậu sanh ... ba cách; trong phi trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi đồ đạo ... một cách.

[430] Trong phi trưởng từ phi bất tương ưng duyên phi nhân duyên có hai cách; trong phi tiền sanh ... hai cách; trong phi hậu sanh ... hai cách; trong phi trùng dụng ... hai cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi quả ... hai cách; trong phi đồ đạo ... một cách.

[431] Trong phi đồ đạo từ phi bất tương ưng duyên phi nhân duyên phi trưởng duyên phi tiền sanh duyên phi hậu sanh duyên phi trùng dụng duyên phi nghiệp duyên phi quả duyên có một cách.

DỨT ÐỐI LẬP

[432] Trong phi trưởng từ nhân duyên có ba cách; trong phi tiền sanh ... ba cách; trong phi hậu sanh ... ba cách; trong phi trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách.

[433] Trong phi trưởng từ phi nhân duyên cảnh duyên có ba cách; trong phi tiền sanh ... ba cách; trong phi hậu sanh ... ba cách; trong phi trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách.

[434] Trong phi tiền sanh từ nhân duyên cảnh duyên trưởng duyên có ba cách; trong phi hậu sanh ... ba cách; trong phi trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách.

[435] Trong phi hậu sanh từ nhân duyên cảnh duyên trưởng duyên vô gián duyên đẳng vô gián duyên câu sanh duyên hỗ tươngduyên y chỉ duyên cận y duyên tiền sanh duyên có ba cách; trong phi trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách.

[436] Từ nhân duyên cảnh duyên. Tóm lược.

Trong phi hậu sanh từ tiền sanh duyên trùng dụng duyên có ba cách; trong phi nghiệp... ba cách; trong phi quả ... ba cách.

[437] Từ nhân duyên cảnh duyên. Tóm lược.

Từ tiền sanh duyên trùng dụng duyên nghiệp duyên vật thực duyên. Tóm lược.

Trong phi hậu sanh từ bất ly duyên có ba cách; trong phi quả ... ba cách.

[438] Nhân duyên cảnh duyên. Tóm lược.

Trong phi hậu sanh từ tiền sanh duyên nghiệp duyên quả duyên có một cách; trong phi trùng dụng ... một cách.

[439] Nhân duyên, Cảnh duyên. Tóm lược.

Tiền sanh duyên, Nghiệp duyên, Quả duyên, Vật thực duyên. Tóm lược.

Trong phi hậu sanh từ bất ly duyên có một cách; trong phi trùng dụng ... một cách.

[440] Trong phi nhân từ Cảnh duyên có hai cách; trong phi trưởng ... ba cách; trong phi tiền sanh ... ba cách; trong phi Hậu sanh ... ba cách, trong phi Trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách.

Trong phi trưởng từ cảnh duyên nhân duyên có ba cách. Tóm lược.

[441] Trong phi Tiền sanh từ phi Trưởng duyên có ba cách; trong phi Hậu sanh duyên ... ba cách; trong phi Trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách.

Trưởng duyên, Nhân duyên. Tóm lược.

Vô gián duyên, Ðẳng Vô gián duyên, Câu sanh duyên, Hỗ tươngduyên, Y chỉ duyên, Cận y duyên. Cần được giải rộng cũng như phần căn cảnh.

[442] Trong phi nhân từ tiền sanh duyên có hai cách; trong phi trưởng ... ba cách; trong phi hậu sanh ... ba cách; trong phi trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách.

[443] Trong phi nhân từ tiền sanh duyên, nhân duyên có ba cách; trong phi hậu sanh ... ba cách; trong phi trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách. Tóm lược.

[444] Trong phi nhân từ trùng dụng duyên có hai cách; trong phi trưởng ... ba cách; trong phi tiền sanh ... ba cách; trong phi hậu sanh ... ba cách; trong phi trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách.

[445] Trong phi trưởng từ trùng dụng duyên, nhân duyên có ba cách; trong phi tiền sanh ... ba cách; trong phi hậu sanh ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách. Tóm lược.

[446] Trong phi nhân từ nghiệp duyên có hai cách; trong phi trưởng ... ba cách; trong phi tiền sanh ... ba cách; trong phi hậu sanh ... ba cách; trong phi trùng dụng ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách.

Trong phi trưởng từ nghiệp duyên nhân duyên có ba cách. Tóm lược.

[447] Trong phi nhân từ quả duyên có một cách; trong phi trưởng ... một cách; trong phi tiền sanh ... một cách; trong phi hậu sanh ... một cách; trong phi trùng dụng ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi bất tương ưng ... một cách.

Trong phi trưởng từ quả duyên nhân duyên có một cách. Tóm lược.

[448] Trong phi nhân từ vật thực duyên có hai cách; trong phi trưởng ... ba cách; trong phi tiền sanh ... ba cách; trong phi hậu sanh ... ba cách; trong phi trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách.

Trong phi trưởng từ vật thực duyên, nhân duyên có ba cách. Tóm lược.

[449] Trong phi nhân từ Quyền duyên có hai cách; trong phi trưởng ... ba cách; trong phi tiền sanh ... ba cách; trong phi Hậu sanh ... ba cách, trong phi Trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách;

Trong phi trưởng từ Quyền duyên, Nhân duyên, có ba cách. Tóm lược.

[450] Trong phi nhân từ Thiền na duyên có hai cách; trong phi trưởng ... ba cách; trong phi vô gián ... trong phi tiền sanh ... ba cách; trong phi Hậu sanh ... ba cách, trong phi Trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách.

Trong phi trưởng từ Thiền na duyên, Nhân duyên, có ba cách. Tóm lược.

[451] Trong phi nhân từ Ðồ đạo duyên có một cách; trong phi trưởng ... ba cách; trong phi tiền sanh ... ba cách; trong phi Hậu sanh ... ba cách, trong phi Trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách.

Trong phi trưởng từ Ðồ đạo duyên, Nhân duyên, có ba cách. Tóm lược.

[452] Trong phi nhân từ tương ưng duyên có hai cách; trong phi trưởng ... ba cách; trong phi tiền sanh ... ba cách; trong phi Hậu sanh ... ba cách, trong phi Trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách.

Trong phi trưởng từ tương ưng duyên, Nhân duyên, có ba cách. Tóm lược.

[453] Trong phi nhân từ Bất tương ưng duyên có hai cách; trong phi trưởng ... ba cách; trong phi tiền sanh ... một cách; trong phi Hậu sanh ... ba cách, trong phi Trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách.

[454] Trong phi trưởng từ Bất tương ưng duyên, Nhân duyên, có ba cách; trong phi tiền sanh ... một cách; trong phi Hậu sanh ... ba cách, trong phi Trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách.

[455] Trong phi trưởng từ Bất tương ưng duyên, Nhân duyên, Cảnh duyên có ba cách; trong phi tiền sanh ... một cách; trong phi Hậu sanh ... ba cách, trong phi Trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách.

Bất tương ưng duyên Nhân duyên, Cảnh duyên. Tóm lược.

Trong phi hậu sanh từ Tiền sanh duyên có ba cách; trong phi Trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách.

Bất tương ưng duyên, Nhân duyên. Tóm lược.

Tiền sanh duyên, Trùng dụng duyên, Nghiệp duyên, Vật thực duyên. Tóm lược.

Trong phi Hậu sanh từ Bất ly duyên có ba cách; trong phi quả ... ba cách.

Từ Bất tương ưng duyên Nhân duyên. Tóm lược.

Từ Tiền sanh duyên, Nghiệp duyên, Quả duyên, Vật thực duyên. Tóm lược.

Trong phi Hậu sanh từ Bất ly duyên có một cách; trong phi Trùng dụng một cách.

[456] Hiện hữu duyên, Vô hữu duyên, Ly khứ duyên, Bất ly duyên. Cần được giải rộng cũng như phần căn cảnh.

DỨT THUẬN TÙNG ÐỐI LẬP.

[457] Trong cảnh từ phi nhân duyên có hai cách; trong vô gián ... hai cách; trong Ðẳng Vô gián ... hai cách; trong câu sanh ... hai cách; trong hỗ tương... hai cách; trong y chỉ ... hai cách; trong cận y ... hai cách; trong tiền sanh ... hai cách; trong trùng dụng ... hai cách; trong nghiệp ... hai cách; trong quả ... một cách; trong vật thực ... hai cách; trong quyền ... hai cách; trong thiền na ... hai cách; trong đồ đạo ... một cách; trong tương ưng ... hai cách; trong bất tương ưng ... hai cách; trong hiện hữu ... hai cách; trong vô hữu ... hai cách; trong ly khứ ... hai cách; trong bất ly ... hai cách.

[458] Trong cảnh từ phi nhân duyên phi trưởng duyên có hai cách; Tóm lược. trong bất ly ... hai cách (Tất cả đều hai cách).

[459] Trong cảnh từ phi nhân duyên phi Trưởng duyên phi Tiền sanh duyên có hai cách; trong vô gián ... hai cách; trong đẳng vô gián ... hai cách; trong câu sanh ... hai cách; trong hỗ tương... hai cách; trong y chỉ ... hai cách; trong cận y ... hai cách; trong trùng dụng ... một cách; trong nghiệp ... hai cách; trong quả... một cách; trong vật thực ... hai cách; trong quyền ... hai cách; trong thiền na ... hai cách; trong đồ đạo ... một cách; trong tương ưng ... hai cách; trong bất tương ưng ... một cách; trong hiện hữu ... hai cách; trong vô hữu ... hai cách; trong ly khứ ... hai cách; trong bất ly ... hai cách.

[460] Trong cảnh từ phi nhân duyên phi trưởng duyên phi Tiền sanh duyên phi Hậu sanh duyên phi Trùng dụng duyên, phi Nghiệp duyên có một cách; trong vô gián ... một cách; trong đẳng vô gián ... một cách; trong câu sanh ... một cách; trong hỗ tương... một cách; trong y chỉ ... một cách; trong cận y ... một cách; trong vật thực ... một cách; trong quyền ... một cách; trong thiền na ... một cách; trong tương ưng ... một cách; trong hiện hữu ... một cách; trong vô hữu ... một cách; trong ly khứ ... một cách; trong bất ly ... một cách. (Tất cả đều một cách).

[461] Trong cảnh từ phi nhân duyên phi trưởng duyên phi Tiền sanh duyên phi Hậu sanh duyên phi Trùng dụng duyên, phi Nghiệp duyên, phi Quả duyên, phi Ðồ đạo duyên phi Bất tương ưng duyên có một cách; trong vô gián ... một cách; trong đẳng vô gián ... một cách; trong câu sanh ... một cách; trong hỗ tương... một cách; trong y chỉ ... một cách; trong cận y ... một cách; trong vật thực ... một cách; trong quyền ... một cách; trong thiền na ... một cách; trong tương ưng ... một cách; trong hiện hữu ... một cách; trong vô hữu ... một cách; trong ly khứ... một cách; trong bất ly ... một cách.

Phi quả duyên phi Ðồ đạo duyên phi Bất tương ưng duyên đều giống như phi Nghiệp duyên.

[462] trong nhân từ phi trưởng duyên có ba cách; trong cảnh ... ba cách. Tóm lược trong bất ly ... ba cách.

Trong cảnh từ phi Trưởng duyên phi Nhân duyên, có hai cách. Tóm lược. trong Bất ly ... hai cách.

Phần phi trưởng căn cần được sắp xếp giống như phần phi nhân căn theo cách trong phi nhân.

[463] Trong nhân từ phi Tiền sanh duyên có ba cách; trong cảnh ... ba cách Tóm lược. trong trùng dụng ... ba cách; trong nghiệp ... ba cách; trong quả ... một cách. Tất cả các câu văn cần được giải rộng. Những phần này đều có ba vấn đề trong các câu không được ghi lại. trong phần tiền sanh căn theo cách phi nhâ có một vấn đề cần được trình bày trong trùng dụng và trong đồ đạo. Các phần còn lại đều giống như phi nhân duyên.

Phi hậu sanh duyên làm hoàn bị giống như phi trưởng duyên.

[464] Trong nhân từ phi nghiệp duyên có ba cách; trong cảnh ... ba cách; trong trưởng ba cách; trong vô gián ... ba cách; trong đẳng vô gián ... ba cách; trong câu sanh ... ba cách; trong hỗ tương... ba cách; trong y chỉ ... ba cách; trong cận y ... ba cách; trong tiền sanh ba cách; trong trùng dụng ba cách; trong vật thực ... ba cách; trong quyền ... ba cách; trong thiền na ... ba cách; trong đồ đạo ba cách; trong tương ưng ... ba cách; trong bất tương ưng ba cách; trong hiện hữu ... ba cách; trong vô hữu ... ba cách; trong ly khứ ... ba cách; trong bất ly ... ba cách.

[465] Trong cảnh từ phi nghiệp duyên phi nhân duyên có một cách; trong vô gián ... một cách; trong đẳng vô gián ... một cách; trong câu sanh ... một cách; trong hỗ tương... một cách; trong y chỉ ... một cách; trong cận y ... một cách; trong tiền sanh ... một cách; trong trùng dụng ... một cách; trong vật thực ... một cách; trong quyền ... một cách; trong thiền na ... một cách; trong tương ưng ... một cách; trong bất tương ưng một cách; trong hiện hữu ... một cách; trong vô hữu ... một cách; trong ly khứ ... một cách; trong bất ly ... một cách.

[466] Trong cảnh từ phi nghiệp duyên phi nhân duyên phi trưởng duyên phi Tiền sanh duyên có một cách; trong vô gián ... một cách; trong đẳng vô gián ... một cách; trong câu sanh ... một cách; trong hỗ tương... một cách; trong y chỉ ... một cách; trong cận y ... một cách; trong vật thực ... một cách; trong quyền ... một cách; trong thiền na ... một cách; trong tương ưng ... một cách; trong hiện hữu ... một cách; trong vô hữu ... một cách; trong ly khứ ... một cách; trong bất ly ... một cách.Các câu còn lại cần được làm rộng theo phương thức đó. Tóm lược.

[467] Trong nhân từ phi quả duyên có ba cách. Tóm lược. Hoàn bị. trong bất ly ba cách.

Trong cảnh từ phi quả duyên phi nhân duyên phi trưởng duyên phi Tiền sanh duyên có hai cách; trong vô gián ... hai cách; trong đẳng vô gián ... hai cách; trong câu sanh ... hai cách; trong hỗ tương... hai cách; trong y chỉ ... hai cách; trong cận y ... hai cách; trong trùng dụng ... một cách; trong nghiệp ... hai cách; trong vật thực ... hai cách; trong quyền ... hai cách; trong thiền na ... hai cách; trong đồ đạo ... một cách; trong tương ưng ... hai cách; trong hiện hữu ... hai cách; trong vô hữu ... hai cách; trong ly khứ ... hai cách; trong bất ly ... hai cách.

Phần phi quả căn ở đây có sự sai khác. Các phần còn lại cũng như phi nhân căn.

[468] Trong cảnh từ phi phi thiền na duyên có một cách; trong vô gián ... một cách; trong đẳng vô gián ... một cách; trong câu sanh ... một cách; trong hỗ tương... một cách; trong y chỉ ... một cách; trong cận y ... một cách; trong tiền sanh ... một cách; trong nghiệp ... một cách; trong quả... một cách; trong vật thực ... một cách; trong quyền ... một cách; trong tương ưng ... một cách; trong bất tương ưng ... một cách; trong hiện hữu ... một cách; trong vô hữu ... một cách; trong ly khứ ... một cách; trong bất ly ... một cách.

[469] Trong cảnh từ phi thiền na duyên phi nhân duyên phi trưởng duyên phi Hậu sanh duyên phi Trùng dụng duyên, phi đồ đạo duyên có một cách; trong vô gián ... một cách; trong đẳng vô gián ... một cách; trong câu sanh ... một cách; trong hỗ tương... một cách; trong y chỉ ... một cách; trong cận y ... một cách; trong nghiệp ... một cách; trong quả ... một cách; trong vật thực ... một cách; trong quyền ... một cách; trong tương ưng ... một cách; trong bất tương ưng ... một cách; trong hiện hữu ... một cách; trong vô hữu ... một cách; trong ly khứ ... một cách; trong bất ly ... một cách.

[470] Trong cảnh từ phi đồ đạo duyên có một cách; trong vô gián ... một cách; trong đẳng vô gián ... một cách; trong câu sanh ... một cách; trong hỗ tương... một cách; trong y chỉ ... một cách; trong cận y ... một cách; trong tiền sanh ... một cách; trong trùng dụng ... một cách; trong nghiệp ... một cách; trong quả ... một cách; trong vật thực ... một cách; trong quyền ... một cách; trong thiền na ... một cách; trong tương ưng ... một cách; trong bất tương ưng ... một cách; trong hiện hữu ... một cách; trong vô hữu ... một cách; trong ly khứ ... một cách; trong bất ly ... một cách.

[471] Trong cảnh từ phi đồ đạo duyên phi nhân duyên phi trưởng duyên phi Tiền sanh duyên có một cách; trong vô gián ... một cách; trong đẳng vô gián ... một cách; trong câu sanh ... một cách; trong hỗ tương... một cách; trong y chỉ ... một cách; trong cận y ... một cách; trong nghiệp ... một cách; trong quả... một cách; trong vật thực ... một cách; trong quyền ... một cách; trong thiền na ... một cách; trong tương ưng ... một cách; trong bất tương ưng ... một cách; trong hiện hữu ... một cách; trong vô hữu ... một cách; trong ly khứ ... một cách; trong bất ly ... một cách. Phi đồ đạo duyên phi nhân duyên. Tóm lược.

[472] Trong nhân từ phi bất tương ưng có ba cách; trong cảnh ... ba cách; trong trưởng ... ba cách; trong vô gián ... ba cách; trong đẳng vô gián ... ba cách; trong câu sanh ... ba cách; trong hỗ tương... ba cách; trong y chỉ ... ba cách; trong cận y ... ba cách; trong trùng dụng ... ba cách; trong nghiệp ... ba cách; trong quả ... ba cách; trong vật thực ... ba cách; trong quyền ... ba cách; trong thiền na ... ba cách; trong đồ đạo ... ba cách; trong tương ưng ... ba cách; trong hiện hữu ... ba cách; trong vô hữu ... ba cách; trong ly khứ ... ba cách; trong bất ly ... ba cách.

[473] Trong cảnh từ phi bất tương ưng duyên phi nhân duyên có hai cách; trong vô gián ... hai cách; trong đẳng vô gián ... hai cách; trong câu sanh ... hai cách; trong hỗ tương... hai cách; trong y chỉ ... hai cách; trong cận y ... hai cách; trong trùng dụng ... một cách; trong nghiệp hai cách; trong vật thực ... hai cách; trong quyền ... hai cách; trong thiền na ... hai cách; trong đồ đạo ... một cách; trong tương ưng ... hai cách; trong hiện hữu ... hai cách; trong vô hữu ... hai cách; trong ly khứ ... hai cách; trong bất ly ... hai cách.

[474] Phi bất tương ưng duyên phi nhân duyên phi trưởng duyênphi tiền sanh duyên phi hậu sanh duyên đều giống như phi nhân căn phần căn phi trùng dụng duyên. Phi nghiệp duyên phi quả duyên phi đồ đạo duyên, cả ba căn nầy đồng nhất (ekasadisāni), trong cảnh ... một cách; trong vô gián ... một cách; trong đẳng vô gián ... một cách; trong câu sanh ... một cách; trong hỗ tương... một cách; trong y chỉ ... một cách; trong cận y ... một cách; trong vật thực ... một cách; trong quyền ... một cách; trong thiền na ... một cách; trong tương ưng ... một cách; trong hiện hữu ... một cách; trong vô hữu ... một cách; trong ly khứ ... một cách; trong bất ly ... một cách.

DỨT ÐỐI LẬP THUẬN TÙNG

DỨT PHẦN HOÀ HỢP (Saṃsaṭṭha).

PHẦN TUƠNG ƯNG (sampayuttavāro)

[475] Pháp thiện tương ưng pháp thiện sanh khởi do nhân duyên, tức là ba uẩn tương ưng một uẩn thiện, một uẩn tương ưng ba uẩn, hai uẩn tương ưng hai uẩn.

[476] Pháp bất thiện tương ưng pháp bất thiện sanh khởi do nhân duyên, tức là ba uẩn tương ưng một uẩn bất thiện, một uẩn tương ưng ba uẩn, hai uẩn tương ưng hai uẩn.

[477] Pháp vô ký tương ưng pháp vô ký sanh khởi do nhân duyên, tức là ba uẩn tương ưng một uẩn vô ký quả vô ký tố, một uẩn tương ưng ba uẩn, hai uẩn tương ưng hai uẩn; trong sát na tái tục ba uẩn tương ưng một uẩn vô ký quả, một uẩn tương ưng ba uẩn, hai uẩn tương ưng hai uẩn. Tóm lược.

[478] Trong nhân có ba cách; trong cảnh có ba cách; trong trưởng có ba cách; trong vô gián có ba cách; trong đẳng vô gián có ba cách; trong câu sanh có ba cách; trong hỗ tươngcó ba cách; trong y chỉ có ba cách; trong cận y có ba cách; trong tiền sanh có ba cách; trong trùng dụng có ba cách; trong nghiệp có ba cách; trong quả có một cách; trong vật thực có ba cách; trong quyền có ba cách; trong thiền na có ba cách; trong đồ đạo có ba cách; trong tương ưng có ba cách; trong bất tương ưng có ba cách; trong hiện hữu có ba cách; trong vô hữu có ba cách; trong ly khứ có ba cách; trong bất ly có ba cách.

DỨT THUẬN TÙNG

[479] Pháp bất thiện tương ưng pháp bất thiện sanh khởi do phi nhân duyên tức là si câu hành hoài nghi câu hành trạo cử tương ưng các uẩn câu hành hoài nghi câu hành trạo cử.

[480] Pháp vô ký tương ưng pháp vô ký sanh khởi do phi nhân duyên tức là ba uẩn tương ưng một uẩn vô ký quả vô ký tố vô nhân, một uẩn tương ưng ba uẩn, hai uẩn tương ưng hai uẩn; trong sát na tái tục vô nhân, ba uẩn tương một uẩn vô ký quả, một uẩn tương ưng ba uẩn, hai uẩn tương ưng hai uẩn. Tóm lược.

[481] Phi nhân có hai cách; trong phi trưởng có ba cách; trong phi tiền sanh có ba cách; trong phi hậu sanh có ba cách; trong phi trùng dụng có ba cách; trong phi nghiệp có ba cách; trong phi quả có ba cách; trong phi thiền na có một cách; trong phi đồ đạo có một cách; trong phi bất tương ưng có ba cách.

DỨT ÐỐI LẬP

[482] Trong phi trưởng từ nhân duyên có ba cách; trong phi tiền sanh ... ba cách; trong phi hậu sanh ... ba cách; trong phi trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách.

DỨT THUẬN TÙNG ÐỐI LẬP

[483] Trong cảnh từ phi nhân duyên có hai cách; trong vô gián ... hai cách; trong đẳng vô gián ... hai cách; trong câu sanh ... hai cách; trong hỗ tương... hai cách; trong y chỉ ... hai cách; trong cận y ... hai cách; trong tiền sanh ... hai cách; trong trùng dụng ... hai cách; trong nghiệp ... hai cách; trong quả ... một cách; trong vật thực ... hai cách; trong quyền ... hai cách; trong thiền na ... một cách; trong đồ đạo ... một cách; trong tương ưng ... hai cách; trong bất tương ưng ... hai cách; cách; trong hiện hữu ... hai cách; trong vô hữu ... hai cách; trong ly khứ ... hai cách; trong bất ly ... hai cách.

DỨT ÐỐI LẬP THUẬN TÙNG.

KẾT THÚC PHẦN TƯƠNG ƯNG.

Ý nghĩa hòa hợp (saṃsaṭṭha) tức là ý nghĩa tương ưng (sampayutta), ý nghĩa tương ưng tức là ý nghĩa hòa hợp.