(PHẦN YẾU TRI - tiếp theo)

RÚT NGƯỢC TRONG PHẦN YẾU TRI

[674] Pháp thiện trợ pháp thiện bằng cảnh duyên ... bằng Câu sanh duyên ... bằng Cận y duyên.

Pháp thiện trợ pháp bất thiện bằng cảnh duyên ... bằng Cận y duyên.

Pháp thiện trợ pháp vô ký bằng Câu sanh duyên ... bằng Cận y duyên ... bằng Hậu sanh duyên ... bằng Nghiệp duyên.

Pháp thiện trợ pháp thiện và vô ký bằng Câu sanh duyên.

[675] Pháp bất thiện trợ pháp bất thiện bằng cảnh duyên ... bằng Câu sanh duyên ... bằng Cận y duyên.

Pháp bất thiện trợ pháp thiện bằng cảnh duyên ... bằng Cận y duyên.

Pháp bất thiện trợ pháp vô ký bằng cảnh duyên ... bằng Câu sanh duyên ... bằng Cận y duyên ... bằng Hậu sanh duyên ... bằng Nghiệp duyên.

Pháp bất thiện trợ pháp bất thiện và vô ký bằng ... bằng Câu sanh duyên.

[676] Pháp vô ký trợ pháp vô ký bằng cảnh duyên ... bằng câu sanh duyên ... bằng cận y duyên ... bằng tiền sanh duyên ... bằng Hậu sanh duyên ... bằng Vật thực duyên ... bằng Quyền duyên.

Pháp vô ký trợ pháp thiện bằng cảnh duyên ... bằng Cận y duyên ... bằng Tiền sanh duyên.

Pháp vô ký trợ pháp bất thiện bằng cảnh duyên ... bằng Cận y duyên ... bằng Tiền sanh duyên.

[677] Pháp thiện và vô ký trợ pháp thiện có câu sanh có tiền sanh.

Pháp thiện và vô ký trợ pháp vô ký có câu sanh có hậu sanh, có vật thực, có quyền.

[678] Pháp bất thiện và vô ký trợ pháp bất thiện có câu sanh có tiền sanh.

Pháp bất thiện và vô ký trợ pháp vô ký có câu sanh có hậu sanh, có vật thực, có quyền.

DỨT RÚT NGƯỢC PHẦN YẾU TRI.

CÁCH ÐẾM ÐỐI LẬP PHẦN YẾU TRI

PHẦN CĂN PHI NHÂN (nahetumūlakaṃ)

[679] Trong phi nhân có mười lăm cách; trong phi cảnh ... mười lăm cách; trong phi trưởng ... mười lăm cách; trong phi vô gián ... mười lăm cách; trong phi Ðẳng Vô gián ... mười lăm cách; trong phi câu sanh ... mười một cách; trong phi hỗ tương ... mười một cách; trong y chỉ ... mười một cách; trong phi Cận y ... mười lăm cách; trong phi tiền sanh ... mười ba cách; trong phi Hậu sanh ... mười lămcách, trong phi Trùng dụng ... mười lăm cách; trong phi nghiệp ... mười lăm cách; trong phi quả ... mười lăm cách; trong phi vật thực ... mười lăm cách; trong phi quyền ... mười lăm cách; trong phi thiền na ... mười lăm cách; trong phi đồ đạo ... mười lăm cách; trong phi tương ưng ... mười một cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... mười lăm cách trong phi ly khứ ... mười lăm cách; trong phi bất ly... chín cách.

[680] Trong phi cảnh từ phi nhân duyên có mười lăm cách; trong phi trưởng ... mười lăm cách; trong phi vô gián ... mười lăm cách; trong phi Ðẳng Vô gián ... mười lăm cách; trong phi câu sanh ... mười một cách; trong phi hỗ tương ... mười một cách; trong phi y chỉ ... mười một cách; trong phi Cận y ... mười lăm cách; trong phi tiền sanh ... mười ba cách; trong phi Hậu sanh ... mười lăm cách, trong phi Trùng dụng ... mười lăm cách; trong phi nghiệp ... mười lăm cách; trong phi quả ... mười lăm cách; trong phi vật thực ... mười lăm cách; trong phi quyền ... mười lăm cách; trong phi thiền na ... mười lăm cách; trong phi đồ đạo ... mười lăm cách; trong phi tương ưng ... mười một cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... mười lăm cách trong phi ly khứ ... mười lăm cách; trong phi bất ly ... chín cách.

[681] Trong phi trưởng từ phi nhân duyên phi cảnh duyên có mười lăm cách; trong phi vô gián ... mười lăm cách; trong phi Ðẳng Vô gián ... mười lăm cách; trong phi hậu sanh ... mười một cách; trong phi câu sanh ... mười một cách; trong phi hỗ tương ... mười một cách; trong phi y chỉ ... mười một cách; trong phi Cận y ... mười ba cách; trong phi tiền sanh ... mười ba cách; trong phi hậu sanh ... mười lăm cách; trong phi Trùng dụng ... mười lăm cách; trong phi nghiệp ... mười lăm cách; trong phi quả ... mười lăm cách; trong phi vật thực ... mười lăm cách; trong phi quyền ... mười lăm cách; trong phi thiền na ... mười lăm cách; trong phi đồ đạo ... mười lăm cách; trong phi tương ưng ... mười một cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... mười lăm cách trong phi ly khứ ... mười lăm cách; trong phi bất ly ... chín cách.

[682] Trong phi câu sanh từ phi nhân duyên phi cảnh duyên, phi trưởng duyên, phi vô gián duyên, phi đẳng vô gián duyên, có mười một cách; trong phi hỗ tương ... mười một cách; trong phi y chỉ ... mười một cách; trong phi Cận y ... mười ba cách; trong phi tiền sanh ... mười ba cách; trong phi hậu sanh ... mười lăm cách; trong phi Trùng dụng ... mười lăm cách; trong phi nghiệp ... mười lăm cách; trong phi quả ... mười lăm cách; trong phi vật thực ... mười lăm cách; trong phi quyền ... mười lăm cách; trong phi thiền na ... mười lăm cách; trong phi đồ đạo ... mười lăm cách; trong phi tương ưng ... mười một cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... mười lăm cách trong phi ly khứ ... mười lăm cách; trong phi bất ly ... chín cách.

[683] Trong phi hỗ tương từ phi nhân duyên, cảnh duyên, phi trưởng duyên, phi vô gián duyên, phi đẳng vô gián duyên,phi câu sanh duyên có mười một cách; trong phi y chỉ ... mười một cách; trong phi Cận y ... bảy cách; trong phi tiền sanh ... mười một cách; trong phi Hậu sanh ... chín cách, trong phi Trùng dụng ... mười một cách; trong phi nghiệp ... mười một cách; trong phi quả ... mười một cách; trong phi vật thực ... mười một cách; trong phi quyền ... mười một cách; trong phi thiền na ... mười một cách; trong phi đồ đạo ... mười một cách; trong phi tương ưng ... mười một cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... mười một cách trong phi ly khứ ... mười một cách; trong phi bất ly ... chín cách.

[684] Trong phi y chỉ từ phi nhân duyên, phi cảnh duyên, phi trưởng duyên, phi vô gián duyên,phi đẳng vô gián duyên, phi câu sanh duyên, phi hỗ tương duyên, có mười một cách; trong phi Cận y ... bảy cách; trong phi tiền sanh ... mười một cách; trong phi Hậu sanh ... chín cách, trong phi Trùng dụng ... chín cách; trong phi nghiệp ... mười một cách; trong phi quả ... mười một cách; trong phi vật thực ... mười một cách; trong phi quyền ... mười một cách; trong phi thiền na ... mười một cách; trong phi đồ đạo ... mười một cách; trong phi tương ưng ... mười một cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... mười một cách trong phi ly khứ ... mười một cách; trong phi bất ly ... chín cách.

[685] Trong phi cận y từ phi nhân duyên,phi cảnh duyên, phi trưởng duyên, phi vô gián duyên,phi đẳng vô gián duyên, phi câu sanh duyên, phi hỗ tương duyên, phi Y chỉ duyên có năm cách; trong phi tiền sanh ... mười một cách; trong phi Hậu sanh ... chín cách, trong phi Trùng dụng ... mười một cách; trong phi nghiệp ... mười một cách; trong phi quả ... mười một cách; trong phi vật thực ... mười một cách; trong phi quyền ... mười một cách; trong phi thiền na ... mười một cách; trong phi đồ đạo ... mười một cách; trong phi tương ưng ... mười một cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... mười một cách trong phi ly khứ ... mười một cách; trong phi bất ly ... chín cách.

[686] Trong phi tiền sanh từ phi nhân duyên,phi cảnh duyên, phi trưởng duyên, phi vô gián duyên,phi đẳng vô gián duyên, phi câu sanh duyên, phi hỗ tương duyên, phi Y chỉ duyên, phi cận y duyên, có năm cách; trong phi Hậu sanh ... ba cách, trong phi Trùng dụng ... năm cách; trong phi nghiệp ... năm cách; trong phi quả ... năm cách; trong phi vật thực ... năm cách; trong phi quyền ... năm cách; trong phi thiền na ... năm cách; trong phi đồ đạo ... năm cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong hiện hữu ... hai cách; trong phi vô hữu ... năm cách trong phi ly khứ ... năm cách; trong phi bất ly ... hai cách.

[687] Trong phi hậu sanh từ phi nhân duyên,phi cảnh duyên, phi trưởng duyên, phi vô gián duyên, phi đẳng vô gián duyên, phi câu sanh duyên, phi hỗ tương duyên, phi Y chỉ duyên, phi cận y duyên, phi tiền sanh duyên, có ba cách; trong phi Trùng dụng ... năm cách; trong phi nghiệp ... năm cách; trong phi quả ... năm cách; trong phi vật thực ... năm cách; trong phi quyền ... năm cách; trong phi thiền na ... năm cách; trong phi đồ đạo ... năm cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi hiện hữu ... hai cách; trong phi vô hữu ... năm cách trong phi ly khứ ... năm cách; trong phi bất ly ... hai cách.

[688] Trong phi nhân duyên phi cảnh duyên phi trưởng duyên, phi vô gián duyên,phi đẳng vô gián duyên. Tóm lược, trong phi Trùng dụng từ phi tiền sanh duyên, trong phi hậu sanh duyên có ba cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi vật thực ... ba cách; trong phi quyền ... ba cách; trong phi thiền na ... ba cách; trong phi đồ đạo ... ba cách; trong phi tương ưng ... ba cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi hiện hữu ... hai cách; trong phi vô hữu ... ba cách trong phi ly khứ ... ba cách; trong phi bất ly ... hai cách.

[689] Trong phi quả từ phi nhân duyên,phi cảnh duyên ... trùng ... phi hậu sanh duyên, phi trùng dụng duyên, phi nghiệp duyên có một cách trong phi vật thực ... một cách; trong phi quyền ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi bất tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách trong phi ly khứ ... một cách.

[690] Trong phi đạo từ phi nhân duyên,phi cảnh duyên ... trùng ... phi nghiệp duyên, phi quả duyên, phi vật thực duyên, phi thiền na duyên,có một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi bất tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách trong phi ly khứ ... một cách.

[691] Trong phi đạo từ phi nhân duyên,phi cảnh duyên, phi vật thực duyên, phi thiền na duyên,có một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi bất tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách trong phi ly khứ ... một cách.

[692] Trong phi ly khứ từ phi nhân duyên,phi cảnh duyên ... trùng ... phi vật thực duyên, phi thiền na duyên, phi đồ đạo duyên, phi tương ưng, phi bất tương ưng duyên trong phi vô hữu duyên có một cách.

[693] Trong phi thiền na từ phi nhân duyên,phi cảnh duyên ... trùng ... phi nghiệp duyên, phi quả duyên, phi quyền duyên, có một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi bất tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách trong phi ly khứ ... một cách.

[694] Trong phi ly khứ từ phi nhân duyên, phi cảnh duyên ... trùng ... phi nghiệp duyên, phi quả duyên, phi quyền duyên, phi thiền na duyên, phi đồ đạo duyên, phi tương ưng duyên, phi bất tương ưng duyên, phi vô hữu duyên có một cách.

DỨT CĂN PHI NHÂN.

CĂN PHI CẢNH (na-ārammaṇamūlakaṃ)

[695] Trong phi nhân từ phi cảnh duyên, có mười lăm cách; trong phi trưởng ... mười lăm cách; trong phi vô gián ... mười lăm cách; trong phi đẳng vô gián ... mười lăm cách; trong phi câu sanh ... mười một cách; trong phi hỗ tương ... mười một cách ; trong phi y chỉ ... mười một cách; trong phi cận y ... mười ba cách; trong phi tiền sanh ... mười ba cách; trong phi Hậu sanh ... mười lăm cách, trong phi Trùng dụng ... mười lăm cách; trong phi nghiệp ... mười lăm cách; trong phi quả ... mười lăm cách; trong phi vật thực ... mười lăm cách; trong phi quyền ... mười lăm cách; trong phi thiền na ... mười lăm cách; trong phi đồ đạo ... mười lăm cách; trong phi tương ưng ... mười một cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... mười lăm cách trong phi ly khứ ... mười lăm cách; trong phi bất ly ... chín cách.

[696] Trong phi hỗ tương từ phi cảnh duyên, phi nhân duyên, phi trưởng duyên, phi vô gián duyên, phi đẳng vô gián duyên, phi câu sanh duyên, có mười một cách; trong phi Y chỉ ... mười một cách; trong phi cận y ... bảy cách; trong phi tiền sanh ... mười một cách; trong phi Hậu sanh ... chín cách, trong phi Trùng dụng ... mười một cách; trong phi nghiệp ... mười một cách; trong phi quả ... mười một cách; trong phi vật thực ... mười một cách; trong phi quyền ... mười một cách; trong phi thiền na ... mười một cách; trong phi đồ đạo ... mười một cách; trong phi tương ưng ... mười một cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... mười một cách trong phi ly khứ ... mười một cách; trong phi bất ly ... chín cách ... trùng ... cần được giải rộng cũng như căn phi nhân.

Phi trưởng phi trưởng duyên, phi vô gián duyên, phi đẳng vô gián duyên, cũng như căn phi nhân.

CĂN PHI CÂU SANH (Nasahajātamūlakaṃ)

[697] Trong phi nhân từ phi câu sanh duyên, có mười một cách; trong phi cảnh ... mười một cách; trong phi trưởng ... mười một cách; trong phi vô gián ... mười một cách; trong phi đẳng vô gián ... mười một cách; trong phi hỗ tương ... mười một cách ; trong phi Y chỉ ... mười một cách; trong phi cận y ... mười một; trong phi tiền sanh ... mười một cách; trong phi Hậu sanh ... chín cách, trong phi Trùng dụng ... mười một cách; trong phi nghiệp ... mười một cách; trong phi quả ... mười một cách; trong phi vật thực ... mười một cách; trong phi quyền ... mười một cách; trong phi thiền na ... mười một cách; trong phi đồ đạo ... mười một cách; trong phi tương ưng ... mười một cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... mười một cách trong phi ly khứ ... mười một cách; trong phi bất ly ... chín cách.

[698] Trong phi trưởng từ phi câu sanh duyên, phi nhân duyên, phi cảnh duyên, có mười một cách; trong phi vô gián ... mười một cách; trong phi đẳng vô gián ... mười một cách; trong phi hỗ tương ... mười một cách; trong phi Y chỉ ... mười một cách; trong phi cận y ... bảy; trong phi tiền sanh ... mười một cách; trong phi Hậu sanh ... chín cách, trong phi Trùng dụng ... mười một cách; trong phi nghiệp ... mười một cách; trong phi quả ... mười một cách; trong phi vật thực ... mười một cách; trong phi quyền ... mười một cách; trong phi thiền na ... mười một cách; trong phi đồ đạo ... mười một cách; trong phi tương ưng ... mười một cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... mười một cách trong phi ly khứ ... mười một cách; trong phi bất ly ... chín cách.

Phi câu sanh duyên, phi nhân duyên. Tóm lược.

CĂN PHI HỔ TƯƠNG (Na-aññamaññamūlakaṃ)

[699] Trong phi nhân từ phi hỗ tương duyên, có mười một cách; trong phi cảnh ... mười một cách; trong phi trưởng ... mười một cách; trong phi vô gián ... mười một cách; trong phi đẳng vô gián ... mười một cách; trong phi câu sanh ... mười một; trong phi Y chỉ ... mười một cách; trong phi cận y ... mười một cách; trong phi tiền sanh ... mười một cách; trong phi Hậu sanh ... mười một cách, trong phi Trùng dụng ... mười một cách; trong phi nghiệp ... mười một cách; trong phi quả ... mười một cách; trong phi vật thực ... mười một cách; trong phi quyền ... mười một cách; trong phi thiền na ... mười một cách; trong phi đồ đạo ... mười một cách; trong phi tương ưng ... mười một cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... mười một; cách trong phi ly khứ ... mười một cách; trong phi bất ly ... chín cách.

[700] Trong phi trưởng từ phi hỗ tương duyên, phi nhân duyên, phi cảnh duyên, có mười một cách; trong phi vô gián ... mười một cách; trong phi đẳng vô gián ... mười một cách; trong phi câu sanh ... mười một; trong phi Y chỉ ... mười một cách; trong phi cận y ... bảy cách; trong phi tiền sanh ... mười một cách; trong phi Hậu sanh ... mười một cách, trong phi Trùng dụng ... mười một cách; trong phi nghiệp ... mười một cách; trong phi quả ... mười một cách; trong phi vật thực ... mười một cách; trong phi quyền ... mười một cách; trong phi thiền na ... mười một cách; trong phi đồ đạo ... mười một cách; trong phi tương ưng ... mười một cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... chín cách; trong phi ly khứ ... mười một cách; trong phi bất ly ... chín cách.

[701] Trong phi y chỉ từ phi hỗ tương duyên, phi nhân duyên, phi cảnh duyên, phi trưởng duyên, phi vô gián duyên, phi đẳng vô gián duyên, phi câu sanh duyên, có mười một cách; trong phi cận y ... bảy cách; trong phi tiền sanh ... mười một cách; trong phi Hậu sanh ... chín cách, trong phi Trùng dụng ... mười một cách; trong phi nghiệp ... mười một cách; trong phi quả ... mười một cách; trong phi vật thực ... mười một cách; trong phi quyền ... mười một cách; trong phi thiền na ... mười một cách; trong phi đồ đạo ... mười một cách; trong phi tương ưng ... mười một cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... mười một; cách trong phi ly khứ ... mười một cách; trong phi bất ly ... chín cách. Tóm lược.

CĂN PHI Y CHỈ (Nissayamūlākaṃ)

[702] Trong phi nhân từ phi y chỉ duyên, có mười một cách; trong phi cảnh ... mười một cách; trong phi trưởng ... mười một cách; trong phi vô gián ... mười một cách; trong phi đẳng vô gián ... mười một cách; trong phi câu sanh ... mười một; trong phi hỗ tương... mười một cách; trong phi cận y ... mười một cách; trong phi tiền sanh ... mười một cách; trong phi Hậu sanh ... chín cách, trong phi Trùng dụng ... mười một cách; trong phi nghiệp ... mười một cách; trong phi quả ... mười một cách; trong phi vật thực ... mười một cách; trong phi quyền ... mười một cách; trong phi thiền na ... mười một cách; trong phi đồ đạo ... mười một cách; trong phi tương ưng ... mười một cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... mười một; cách trong phi ly khứ ... mười một cách; trong phi bất ly ... chín cách.

[703] Trong phi trưởng từ phi y chỉ duyên, phi nhân duyên, phi cảnh duyên, có mười một cách; trong phi vô gián ... mười một cách; trong phi đẳng vô gián ... mười một cách; trong phi câu sanh ... mười một; trong phi cận y ... năm cách; trong phi tiền sanh ... mười một cách; trong phi Hậu sanh ... chín cách, trong phi Trùng dụng ... mười một cách; trong phi nghiệp ... mười một cách; trong phi quả ... mười một cách; trong phi vật thực ... mười một cách; trong phi quyền ... mười một cách; trong phi thiền na ... mười một cách; trong phi đồ đạo ... mười một cách; trong phi tương ưng ... mười một cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... mười một; cách trong phi ly khứ ... mười một cách; trong phi bất ly ... chín cách.

[704] Trong phi tiền sanh từ phi y chỉ duyên, phi nhân duyên, phi cảnh duyên, phi trưởng duyên, phi vô gián duyên, phi đẳng vô gián, phi câu sanh duyên, phi hỗ tương duyên, phi cận y duyên có năm cách; trong phi hậu sanh ... ba cách, trong phi Trùng dụng ... năm cách; trong phi nghiệp ... năm cách; trong phi quả ... năm cách; trong phi vật thực ... năm cách; trong phi quyền ... năm cách; trong phi thiền na ... năm cách; trong phi đồ đạo ... năm cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi hiện hữu ... hai cách; trong phi vô hữu ... năm cách; trong phi ly khứ ... năm cách; trong phi bất ly ... hai cách. Tóm lược.

CĂN PHI CẬN Y (Na-upanissayamūlakaṃ)

[705] Trong phi nhân từ phi cận y duyên, có mười lăm cách; trong phi cảnh ... mười ba cách; trong phi trưởng ... mười lăm cách; trong phi vô gián ... mười lăm cách; trong phi đẳng vô gián ... mười lăm cách; trong phi Hậu sanh ... mười lăm cách, trong phi câu sanh... mười một cách; trong phi hỗ tương ... mười một cách; trong phi y chỉ ... mười một cách; trong phi tiền sanh ... mười ba cách; trong phi hậu sanh ... mười lăm cách; trong phi trùng dụng ... mười lăm cách; trong phi nghiệp ... mười lămcách; trong phi quả ... mười lăm cách; trong phi vật thực ... mười lăm cách; trong phi quyền ... mười lăm cách; trong phi thiền na ... mười lăm cách; trong phi đồ đạo ... mười lăm cách; trong phi tương ưng ... mười một cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... mười lăm cách; trong phi ly khứ ... mười lăm cách; trong phi bất ly ... chín cách.

[706] Trong phi trưởng từ phi cận y duyên, phi nhân duyên, phi cảnh duyên, có mười ba cách; trong phi vô gián ... mười ba cách; trong phi đẳng vô gián ... mười ba cách; trong phi câu sanh ... bảy cách; trong phi hỗ tương ... bảy cách; trong phi Y chỉ ... năm cách; trong phi tiền sanh ... chín cách; trong phi Hậu sanh ... mười ba cách, trong phi Trùng dụng ... mười ba cách; trong phi nghiệp ... mười ba cách; trong phi quả ... mười ba cách; trong phi vật thực ... mười ba cách; trong phi quyền ... mười ba cách; trong phi thiền na ... mười ba cách; trong phi đồ đạo ... mười ba cách; trong phi tương ưng ... bảy cách; trong phi bất tương ưng ... năm cách; trong phi hiện hữu ... bảy cách; trong phi vô hữu ... mười ba cách; trong phi ly khứ ... mười ba cách; trong phi bất ly ... hai cách.

[707] Trong phi hỗ tương phi cận y duyên, phi nhân duyên, phi cảnh duyên, phi trưởng duyên, phi vô gián duyên, phi đẳng vô gián duyên, phi câu sanh duyên có bảy cách; trong phi y chỉ ... năm cách; trong phi tiền sanh ... năm cách; trong phi Hậu sanh ... năm cách, trong phi Trùng dụng ... bảy cách; trong phi nghiệp ... bảy cách; trong phi quả ... bảy cách; trong phi vật thực ... bảy cách; trong phi quyền ... bảy cách; trong phi thiền na ... bảy cách; trong phi đồ đạo ... bảy cách; trong phi tương ưng ... bảy cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi hiện hữu ... hai cách; trong phi vô hữu ... bảy cách; trong phi ly khứ ... bảy cách; trong phi bất ly ... hai cách.

[708] Trong phi y chỉ từ phi cận y duyên, phi nhân duyên, phi cảnh duyên, phi trưởng duyên, phi vô gián duyên, phi đẳng vô gián duyên, phi câu sanh duyên, phi hỗ tương duyên có năm cách; trong phi tiền sanh ... năm cách; trong phi Hậu sanh ... năm cách, trong phi Trùng dụng ... bảy cách; trong phi nghiệp ... bảy cách; trong phi quả ... bảy cách; trong phi vật thực ... bảy cách; trong phi quyền ... bảy cách; trong phi thiền na ... bảy cách; trong phi đồ đạo ... bảy cách; trong phi tương ưng ... bảy cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi hiện hữu ... hai cách; trong phi vô hữu ... bảy cách; trong phi ly khứ ... bảy cách; trong phi bất ly ... hai cách.

[709] Trong phi tiền sanh từ phi cận y duyên, phi nhân duyên, phi cảnh duyên, phi vô gián duyên, phi đẳng vô gián duyên, phi câu sanh duyên, phi hỗ tương duyên, trong phi y chỉ ... năm cách; trong phi Hậu sanh ... ba cách, trong phi Trùng dụng ... năm cách; trong phi nghiệp ... năm cách; trong phi quả ... năm cách; trong phi vật thực ... năm cách; trong phi quyền ... năm cách; trong phi thiền na ... năm cách; trong phi đồ đạo ... năm cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi hiện hữu ... hai cách; trong phi vô hữu ... năm cách; trong phi ly khứ ... năm cách; trong phi bất ly ... hai cách. Tóm lược.

CĂN PHI TIỀN SANH (Napurejātamūlakaṃ)

[710] Trong phi nhân từ phi tiền sanh duyên, có mười ba cách; trong phi cảnh ... mười ba cách; trong phi trưởng ... mười ba cách; trong phi vô gián ... mười ba cách; trong phi đẳng vô gián duyên... mười ba cách; trong phi câu sanh ... có mười một cách; trong phi hỗ tương ... mười một cách; trong phi y chỉ ... mười một cách; trong phi cận y ... mười ba cách; trong phi Hậu sanh ... mười ba cách, trong phi Trùng dụng ... mười ba cách; trong phi nghiệp ... mười ba cách; trong phi quả ... mười ba cách; trong phi vật thực ... mười ba cách; trong phi quyền ... mười ba cách; trong phi thiền na ... mười ba cách; trong phi đồ đạo ... mười ba cách; trong phi tương ưng ... mười một cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... mười ba cách; trong phi ly khứ ... mười ba cách; trong phi bất ly ... chín cách.

[711] Trong phi trưởng từ phi tiền sanh duyên, phi nhân duyên, phi cảnh duyên có mười ba cách; trong phi vô gián ... mười ba cách; trong phi đẳng vô gián ... mười ba cách; trong phi câu sanh ... mười một cách; trong phi hỗ tương... mười một cách; trong phi y chỉ ... mười một cách; trong phi cận y ... chín cách; trong phi Hậu sanh ... mười ba cách, trong phi Trùng dụng ... mười ba cách; trong phi nghiệp ... mười ba cách; trong phi quả ... mười ba cách; trong phi vật thực ... mười ba cách; trong phi quyền ... mười ba cách; trong phi thiền na ... mười ba cách; trong phi đồ đạo ... mười ba cách; trong phi tương ưng ... mười một cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... mười ba cách; trong phi ly khứ ... mười ba cách; trong phi bất ly ... chín cách.

[712] Trong phi hỗ tương từ phi tiền sanh duyên, phi nhân duyên, phi cảnh duyên, phi trưởng duyên, phi vô gián duyên, phi đẳng vô gián duyên, phi câu sanh duyên có mười một cách; trong phi y chỉ ... mười một cách; trong phi cận y ... năm cách; trong phi Hậu sanh ... chín cách, trong phi Trùng dụng ... mười một cách; trong phi nghiệp ... mười một cách; trong phi quả ... mười một cách; trong phi vật thực ... mười một cách; trong phi quyền ... mười một cách; trong phi thiền na ... mười một cách; trong phi đồ đạo ... mười một cách; trong phi tương ưng ... mười một cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... mười một cách; trong phi ly khứ ... mười một cách; trong phi bất ly ... chín cách.

[713] Trong phi cận y từ phi tiền sanh duyên, phi nhân duyên, phi cảnh duyên, phi trưởng duyên, phi vô gián duyên, phi đẳng vô gián duyên, phi câu sanh duyên, phi hỗ tương duyên, phi y chỉ duyên có năm cách; trong phi Hậu sanh ... chín cách, trong phi Trùng dụng ... mười một cách; trong phi nghiệp ... mười một cách; trong phi quả ... mười một cách; trong phi vật thực ... mười một cách; trong phi quyền ... mười một cách; trong phi thiền na ... mười một cách; trong phi đồ đạo ... mười một cách; trong phi tương ưng ... mười một cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... mười một cách; trong phi ly khứ ... mười một cách; trong phi bất ly ... chín cách.

[714] Trong phi hậu sanh từ phi tiền sanh duyên, phi nhân duyên, phi cảnh duyên. Tóm lược. phi y chỉ duyên,phi cận y duyên có ba cách; trong phi Trùng dụng ... năm cách; trong phi nghiệp ... năm cách; trong phi quả ... năm cách; trong phi vật thực ... năm cách; trong phi quyền ... năm cách; trong phi thiền na ... năm cách; trong phi đồ đạo ... năm cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi hiện hữu ... hai cách; trong phi vô hữu ... năm cách; trong phi ly khứ ... năm cách; trong phi bất ly ... hai cách.

CĂN PHI HẬU SANH (Napacchājatamūlakaṃ)

[715] Trong phi nhân từ phi hậu sanh duyên, có mười lăm cách; trong phi cảnh ... mười lăm cách; trong phi trưởng ... mười lăm cách; trong phi vô gián ... mười lăm cách; trong phi đẳng vô gián ... mười lăm cách; trong phi câu sanh ... chín cách; trong phi hỗ tương ... mười một cách; trong phi y chỉ ... chín cách; trong phi cận y ... mười lăm cách; trong phi tiền sanh ... mười ba cách; trong phi Trùng dụng ... mười lăm cách; trong phi nghiệp ... mười lăm cách; trong phi quả ... mười lăm cách; trong phi vật thực ... mười lăm cách; trong phi quyền ... mười lăm cách; trong phi thiền na ... mười lăm cách; trong phi đồ đạo ... mười lăm cách; trong phi tương ưng ... mười một cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... mười lăm cách; trong phi ly khứ ... mười lăm cách; trong phi bất ly ... chín cách.

[716] Trong phi trưởng từ phi hậu sanh duyên, phi nhân duyên, phi cảnh duyên có mười lăm cách; trong phi vô gián ... mười lăm cách; trong phi đẳng vô gián ... mười lăm cách; trong phi câu sanh ... chín cách; trong phi hỗ tương ... mười một cách; trong phi y chỉ ... chín cách; trong phi cận y ... mười ba cách; trong phi tiền sanh... mười ba cách; trong phi Trùng dụng ... mười lăm cách; trong phi nghiệp ... mười lăm cách; trong phi vật thực ... mười lăm cách; trong phi quyền ... mười lăm cách; trong phi thiền na ... mười lăm cách; trong phi đồ đạo ... mười lăm cách; trong phi tương ưng ... mười một cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... mười lăm cách; trong phi ly khứ ... mười lăm cách; trong phi bất ly ... chín cách.

[717] Trong phi hỗ tương từ phi hậu sanh duyên phi nhân duyên, phi cảnh duyên, phi trưởng duyên, phi vô gián duyên, phi đẳng vô gián duyên, phi câu sanh duyên có chín cách; trong phi y chỉ ... chín cách; trong phi cận y ... năm cách; trong phi tiền sanh ... chín cách; trong phi trùng dụng ... chín cách; trong phi nghiệp ... chín cách; trong phi quả ... chín cách; trong phi vật thực ... chín cách; trong phi quyền ... chín cách; trong phi thiền na ... chín cách; trong phi đồ đạo ... chín cách; trong phi tương ưng ... chín cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... chín cách; trong phi ly khứ ... chín cách; trong phi bất ly ... chín cách.

[718] Trong phi cận y duyên, từ phi hậu sanh duyên, phi nhân duyên, phi cảnh duyên, phi trưởng duyên, phi vô gián duyên, phi đẳng vô gián duyên, phi câu sanh duyên, phi hỗ tương duyên, phi y chỉ có mười ba cách; trong phi tiền sanh ... chín cách trong phi Trùng dụng ... chín cách; trong phi nghiệp ... chín cách; trong phi quả ... chín cách; trong phi vật thực ... chín cách; trong phi quyền ... chín cách; trong phi thiền na ... chín cách; trong phi đồ đạo ... chín cách; trong phi tương ưng ... chín cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... chín cách; trong phi ly khứ ... chín cách; trong phi bất ly ... chín cách.

[719] Trong phi tiền sanh từ phi hậu sanh duyên phi nhân duyên. Tóm lược. phi y chỉ phi cận y duyên có ba cách; trong phi trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi vật thực ... ba cách; trong phi quyền ... ba cách; trong phi thiền na ... ba cách; trong phi đồ đạo ... ba cách; trong phi tương ưng ... ba cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi hiện hữu ... hai cách; trong phi vô hữu ... ba cách; trong phi ly khứ ... ba cách; trong phi bất ly ... hai cách.

Phi trùng dụng duyên cũng như phi nhân duyên.

CĂN PHI NGHIỆP (Nakamma mūlakaṃ)

[720] Trong phi nhân từ phi nghiệp duyên có mười lăm cách; trong phi cảnh ... mười lăm, trong phi trưởng ... mười lăm cách; trong phi vô gián ... mười lăm cách; trong phi đẳng vô gián ... mười lăm; trong phi câu sanh ... mười một cách; trong phi hỗ tương mười một cách; trong phi y chỉ ... mười một cách; trong phi cận y ... mười lăm cách; trong phi tiền sanh ... mười ba cách; trong phi hậu sanh... mười lăm cách; trong phi Trùng dụng ... mười lăm cách; trong phi quả ... mười lăm cách; trong phi vật thực ... mười lăm cách; trong phi quyền ... mười lăm cách; trong phi thiền na ... mười lăm cách; trong phi đồ đạo ... mười lăm cách; trong phi tương ưng ... mười một cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... mười lăm cách; trong phi ly khứ ... mười lăm cách; trong phi bất ly ... chín cách.

[721] Trong phi trưởng từ phi nghiệp duyên, phi nhân duyên, phi cảnh duyên, có mười lăm cách. Tóm lược. Trong phi cận y ... mười ba cách; trong phi tiền sanh ... mười ba cách; trong phi Hậu sanh ... mười ba cách Ṭóm lược. trong phi bất ly ... chín cách.

[722] Trong phi cận y từ phi nghiệp duyên, phi nhân duyên, phi cảnh duyên. Tóm lược. Phi y chỉ duyên có năm cách trong phi tiền sanh ... mười một cách; trong phi Hậu sanh ... chín cách; trong phi trùng dụng ... mười một cách; Tóm lược. Trong phi bất ly ... chín cách.

[723] Trong phi tiền sanh từ phi nghiệp duyên, phi nhân duyên. Tóm lược. Phi cận y duyên có năm cách; trong phi Hậu sanh ... một cách, trong phi Trùng dụng ... năm cách; trong phi quả ... năm cách; trong phi vật thực ... năm cách; trong phi quyền ... năm cách; trong phi thiền na ... năm cách; trong phi đồ đạo ... năm cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi bất tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... năm cách; trong phi ly khứ ... năm cách.

[724] Trong phi trùng dụng từ phi nghiệp duyên, phi nhân duyên. Tóm lược. phi tiền sanh, phi Hậu sanh có một cách, trong phi quả ... một cách; trong phi vật thực ... một cách; trong phi quyền ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi bất tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách; trong phi ly khứ ... một cách. Tóm lược.

Phi quả duyên cũng như căn phi nhân.

CĂN PHI VẬT THỰC (Āhāra mūlakaṃ)

[725] Trong phi nhân từ phi vật thực duyên mười lăm cách; trong phi cảnh ... mười lăm cách, trong phi trưởng mười lăm cách; trong phi vô gián ... mười lăm, trong phi đẳng vô gián ... mười lăm cách; trong phi câu sanh ... mười một cách; trong phi hỗ tương ... mười một cách trong phi y chỉ ... mười một cách; trong phi cận y ... mười lăm cách; trong phi tiền sanh ... mười ba cách. Tóm lược. trong phi bất ly ... chín cách.

[726] Trong phi trưởng từ phi vật thực duyên, phi nhân duyên, phi cảnh duyên có mười lăm cách. Tóm lược. Trong phi cận y .... mười ba cách. Tóm lược. Trong phi bất ly ... chín cách.

[727] Trong phi hỗ tương từ phi vật thực duyên, phi nhân duyên. Tóm lược. Phi câu sanh duyên có mười một cách; trong phi y chỉ ... mười một cách; trong phi cận y ... bảy cách; trong phi tiền sanh ... mười một cách; trong phi Hậu sanh ... chín cách, trong phi Trùng dụng ... mười một cách; trong phi nghiệp ... mười một cách; trong phi quả ... mười một cách; trong phi quyền ... chín cách; trong phi thiền na ... mười một cách; trong phi đồ đạo ... mười một cách; trong phi tương ưng ... mười một cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... mười một cách; trong phi ly khứ ... mười một cách; trong phi bất ly ... chín cách.

[728] Trong phi cận y duyên, từ phi vật thực duyên, phi nhân duyên. Tóm lược. Phi y chỉ duyêncó năm cách; trong phi tiền sanh ... mười một cách; trong phi Hậu sanh ... chín cách, trong phi Trùng dụng ... mười một cách; trong phi nghiệp ... mười một cách; trong phi quả ... mười một cách; trong phi quyền ... mười một cách; trong phi thiền na ... mười một cách; trong phi đồ đạo ... mười một cách; trong phi tương ưng ... mười một cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... mười một cách; trong phi ly khứ ... mười một cách; trong phi bất ly ... chín cách.

[729] Trong phi tiền sanh từ phi vật thực duyên, phi nhân duyên. Tóm lược. Trong phi cận y duyên có năm cách; trong phi Hậu sanh ... ba cách, trong phi Trùng dụng ... năm cách; trong phi nghiệp ... năm cách; trong phi quả ... năm cách; trong phi quyền ... ba cách; trong phi thiền na ... năm cách; trong phi đồ đạo ... năm cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi hiện hữu ... hai cách; trong phi vô hữu ... năm cách; trong phi ly khứ ... năm cách; trong phi bất ly ... hai cách.

[730] Trong phi trùng dụng từ phi vật thực duyên, phi nhân duyên. Tóm lược. Phi tiền sanh, phi Hậu sanh duyên có ba cách, trong phi nghiệp ... một cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi quyền ... hai cách; trong phi thiền na ... ba cách; trong phi đồ đạo ... ba cách; trong phi tương ưng ... ba cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi hiện hữu ... hai cách; trong phi vô hữu ... ba cách; trong phi ly khứ ... ba cách; trong phi bất ly ... hai cách.

[731] Trong phi quả từ phi vật thực duyên, phi nhân duyên. Tóm lược. Phi hậu sanh duyên, phi trùng dụng duyên, phi nghiệp duyên có một cách, trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi bất tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách; trong phi ly khứ ... một cách.

[732] Trong phi tương ưng từ phi vật thực duyên, phi nhân duyên. Tóm lược. Phi nghiệp duyên phi quả duyên phi thiền na duyên phi đồ đạo duyên có một cách; trong phi bất tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách; trong phi ly khứ ... một cách.

CĂN PHI QUYỀN (Na-indriyamūlakaṃ)

[733] Trong phi nhân duyên từ phi quyền duyên có mười lăm cách trong phi cảnh ... mười lăm cách. Tóm lược. Trong phi bất ly ... chín cách.

[734] Trong phi cận y từ phi quyền duyên, phi nhân duyên, phi cảnh duyên. Tóm lược. Có mười ba cách. Tóm lược. Trong phi bất ly ... chín cách; trong phi hỗ tương từ phi quyền duyên phi nhân duyên. Tóm lược. Phi câu sanh duyên có mười một cách; trong phi y chỉ ... mười một cách; trong phi cận y ... bảy cách; trong phi tiền sanh ... mười một cách; trong phi Hậu sanh ... chín cách, trong phi Trùng dụng ... mười một cách; trong phi nghiệp ... mười một cách; trong phi quả ... mười một cách; trong phi vật thực ... chín cách; trong phi thiền na ... mười một cách; trong phi đồ đạo ... mười một cách; trong phi tương ưng ... mười một cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... mười một cách; trong phi ly khứ ... mười một cách; trong phi bất ly ... chín cách.

[736] Trong phi tiền sanh từ phi quyền duyên, phi nhân duyên. Tóm lược. Phi y chỉ duyên phi cận y có mười một cách; trong phi Hậu sanh ... chín cách, trong phi Trùng dụng ... mười một cách; trong phi nghiệp ... mười một cách; trong phi quả ... mười một cách; trong phi vật thực ... chín cách; trong phi thiền na ... mười một cách; trong phi đồ đạo ... mười một cách; trong phi tương ưng ... mười một cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... mười một cách; trong phi ly khứ ... mười một cách; trong phi bất ly ... chín cách.

[737] Trong phi tiền sanh từ phi quyền duyên, phi nhân duyên. Tóm lược. Phi cận y duyên có năm cách; trong phi Hậu sanh ... ba cách, trong phi Trùng dụng ... năm cách; trong phi nghiệp ... năm cách; trong phi quả ... năm cách; trong phi vật thực ... ba cách. Nên sắp xếp theo đó ... trong phi trùng dụng từ phi quyền duyên phi tiền sanh duyên, phi hậu sanh duyên có ba cách. Trong phi nghiệp một cách trong phi quả ba cách; trong phi vật thực hai cách; trong phi thiền na ... ba cách; trong phi đồ đạo ... ba cách; trong phi tương ưng ... ba cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi hiện hữu ... hai cách; trong phi vô hữu ... ba cách; trong phi ly khứ ... ba cách; trong phi bất ly ... hai cách.

[738] Trong phi quả từ phi quyền duyên, phi nhân duyên. Tóm lược. Phi nghiệp duyên có một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi bất tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách; trong phi ly khứ ... một cách.

[739] Trong phi ly khứ từ phi quyền duyên, phi nhân duyên. Tóm lược. Phi nghiệp duyên, phi quả duyên, phi thiền na duyên, phi đồ đạo duyên, phi tương ưng duyên, phi bất tương ưng duyên, phi vô hữu duyên có một cách.

Phi thiền na duyên, phi đồ đạo duyên cần được giải rộng cũng như căn phi nhân.

Phi tương ưng duyên cần được giải rộng cũng như căn phi cảnh.

CĂN PHI BẤT TƯƠNG ƯNG (Navippayuttamūlakaṃ)

[740] Trong phi nhân từ phi bất tương ưng duyên có chín cách, trong phi cảnh ... chín cách; trong phi trưởng ... chín cách; trong phi vô gián ... chín cách; trong phi đẳng vô gián ... chín các; trong phi câu sanh ... chín cách; trong phi hỗ tương ... chín cách; trong phi y chỉ ... chín cách; trong phi cận y ... chín cách; trong phi tiền sanh ... chín cách; trong phi Hậu sanh ... chín cách, trong phi Trùng dụng ... chín cách; trong phi nghiệp ... chín cách; trong phi quả ... chín cách; trong phi vật thực ... chín cách; trong phi quyền ... chín cách; trong phi thiền na ... chín cách; trong phi đồ đạo ... chín cách; trong phi tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... chín cách; trong phi ly khứ ... chín cách; trong phi bất ly ... chín cách.

[741] Trong phi trưởng từ phi bất tương ưng duyên phi nhân duyên phi cảnh duyên có chín cách; trong phi vô gián ... chín cách; trong phi đẳng vô gián ... chín cách; trong phi câu sanh ... chín cách; trong phi hỗ tương ... chín cách; trong phi y chỉ ... chín cách; trong phi cận y ... năm cách; trong phi tiền sanh ... chín cách; trong phi hậu sanh ... chín cách, trong phi trùng dụng ... chín cách; trong phi nghiệp ... chín cách; trong phi quả ... chín cách; trong phi vật thực ... chín cách; trong phi quyền ... chín cách; trong phi thiền na ... chín cách; trong phi đồ đạo ... chín cách; trong phi tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... chín cách; trong phi ly khứ ... chín cách; trong phi bất ly ... chín cách.

[742] Trong phi cận y từ phi bất tương ưng duyên phi nhân duyên phi cảnh duyên phi trưởng duyên, phi vô gián duyên, phi đẳng vô gián duyên phi câu sanh duyên phi hỗ tương phi y chỉ duyên có ba cách; trong phi tiền sanh ... chín cách. Tóm lược. Trong phi bất ly ... chín cách.

[743] Trong phi tiền sanh từ phi bất tương ưng duyên phi nhân duyên phi cảnh duyên. Căn tóm lược phi y chỉ duyên, phi cận y duyên có ba cách; trong phi hậu sanh ... ba cách, trong phi trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi vật thực ... ba cách; trong phi quyền ... ba cách; trong phi thiền na ... ba cách; trong phi đồ đạo ... ba cách; trong phi tương ưng ... ba cách; trong phi hiện hữu ... hai cách; trong phi vô hữu ... ba cách; trong phi ly khứ ... ba cách; trong phi bất ly ... hai cách.

[744] Trong phi thiền na từ phi bất tưoơng ưng duyên, phi nhân duyên, phi cảnh duyên căn tóm lược. Phi nghiệp duyên, phi quả duyên phi quyền có một cách ... trùng ... trong phi ly khứ một cách.

CĂN PHI HIỆN HỮU (Na-atthimūlakaṃ)

[745] Trong phi nhân từ phi hiện hữu duyên có chín cách; trong phi cảnh ... chín cách; trong phi trưởng ... chín cách; trong phi vô gián ... chín cách; trong phi đẳng vô gián ... chín cách; trong phi câu sanh ... chín cách; trong phi hỗ tương ... chín cách; trong phi y chỉ ... chín cách; trong phi cận y ... chín cách; trong phi tiền sanh ... chín cách; trong phi hậu sanh ... chín cách, trong phi trùng dụng ... chín cách; trong phi nghiệp ... chín cách; trong phi quả ... chín cách; trong phi vật thực ... chín cách; trong phi quyền ... chín cách; trong phi thiền na ... chín cách; trong phi đồ đạo ... chín cách; trong phi tương ưng ... chín cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi vô hữu ... chín cách; trong phi ly khứ ... chín cách; trong phi bất ly ... chín cách.

[746] Trong phi y chỉ từ phi hiện hữu duyên, phi nhân duyên, phi cảnh duyên có chín cách; trong phi cận y ... hai cách.

[747] Trong phi cận y từ phi hiện hữu duyên phi nhân duyên phi cảnh duyên phi trưởng duyên, phi vô gián duyên, phi đẳng vô gián duyên phi câu sanh duyên phi hỗ tương phi y chỉ duyên có hai cách; trong phi tiền sanh ... chín cách; trong phi bất ly ... chín cách.

[748] Trong phi tiền sanh từ phi hiện hữu duyên phi nhân duyên phi cảnh duyên. Căn tóm lược phi cận y duyên có hai cách; trong phi hậu sanh ... hai cách, trong phi trùng dụng ... hai cách; trong phi quả ... hai cách; trong phi vật thực ... hai cách; trong phi quyền ... hai cách; trong phi thiền na ... hai cách; trong phi đồ đạo ... hai cách; trong phi tương ưng ... hai cách; trong phi bất tương ưng ... hai cách; trong phi hiện hữu ... hai cách; trong phi vô hữu ... hai cách; trong phi ly khứ ... hai cách; trong phi bất ly ... hai cách.

[749] Trong phi bất ly từ phi hiện hữu duyên, phi nhân duyên, phi cảnh duyên. Căn tóm lược. Phi trùng dụng duyên phi Quả duyên phi Vật thực duyên phi Quyền duyên có hai cách.

[750] Trong phi vô hữu từ phi hiện hữu duyên phi nhân duyên. Tóm lược. Phi cận y duyên phi tiền sanh duyên phi hậu sanh duyên phi trùng dụng duyên phi quả duyên phi vật thực duyên phi quyền duyên phi bất tương ưng duyên có hai cách; trong phi ly khứ ... hai cách; trong phi bất ly ... hai cách.

[751] Trong phi bất ly từ phi hiện hữu duyên phi nhân duyên phi ly khứ duyên có hai cách.

Trong phi nhân từ phi vô hữu duyên có mười lăm cáchṬóm lược.

Trong phi vô hữu và trong phi ly khứ đều giống phi nhân duyên.

Trong phi nhân từ phi ly khứ duyên có mười lăm cách. Tóm lược.

Trong phi nhân từ phi bất ly duyên có chín cách.

Trong phi cảnh ... chín cách; trong phi trưởng ... chín cách; trong phi ly khứ ... chín cách.

Phi bất ly duyên giống như phi hiện hữu duyên.

DỨT CÁCH ÐẾM ÐỐI LẬP TRONG PHẦN YẾU TRI.