Dhammapada-Pháp cú
09. Pāpavagga-Phẩm ác
-------------------------------------------
116. Abhittharetha kalyāṇe, pāpā cittaṃ nivāraye;
Dandhañhi karoto puññaṃ, pāpasmiṃ ramatī mano.
116.01 Abhittharetha-hãy gấp rút làm -> kalyāṇe-những điều thiện; nivāraye-hãy ngăn cách -> cittaṃ-tâm -> pāpā-khỏi điều ác; hi-do -> karoto-việc làm -> puññaṃ-điều thiện -> dandhaṃ-không tích cực; mano-ý -> ramatī-thoả thích -> pāpasmiṃ-nơi điều ác.
117. Pāpañce puriso kayirā, na naṃ kayirā punappunaṃ;
Na tamhi chandaṃ kayirātha, dukkho pāpassa uccayo.
117.02 Ce puriso-nếu người -> kayirā-làm -> pāpaṃ-việc ác; na kayirā-không nên làm -> naṃ (pāpaṃ)-việc ác ấy -> punappunaṃ-thêm thêm nữa; na kayirātha-không nên tạo ra -> chandaṃ-ước muốn -> tamhi-nơi việc làm điều ác ấy; uccayo-việc làm tăng trưởng -> pāpassa-điều ác -> dukkho-(nhân đưa tới) khổ đau.
118. Puññañce puriso kayirā, kayirā naṃ punappunaṃ;
Tamhi chandaṃ kayirātha, sukho puññassa uccayo.
118.03 Ce puriso-nếu người -> kayirā-làm -> puññaṃ-việc thiện; kayirā-nên làm -> naṃ (pāpaṃ)-việc thiện ấy -> punappunaṃ-thêm thêm nữa; kayirātha-hãy tạo nên -> chandaṃ-ước muốn -> tamhi-nơi việc làm điều thiện ấy; uccayo-việc làm tăng trưởng -> puññassa-điều thiện -> sukho-(nhân đưa tới) an lạc.
119. Pāpopi passati bhadraṃ, yāva pāpaṃ na paccati;
Yadā ca paccati pāpaṃ, atha pāpo pāpāni passati.
119.04 Pāpopi-người làm ác cũng -> passati-gặp được -> bhadraṃ-điều thịnh lợi; yāva-bao lâu -> pāpaṃ-việc ác -> na paccati-chưa cho quả; yadā ca-và một khi -> pāpaṃ-việc ác -> paccati-trổ quả; atha-lúc đó -> pāpo-người làm ác -> passati-gặp phải -> pāpāni-những điều tồi tệ.
120. Bhadropi passati pāpaṃ, yāva bhadraṃ na paccati;
Yadā ca paccati bhadraṃ, atha bhadro bhadrāni passati.
120.05 Bhadropi-người làm thiện cũng -> passati-gặp được -> pāpaṃ-điều bất lợi; yāva-bao lâu -> bhadraṃ-việc thiện -> na paccati-chưa cho quả; yadā ca-và một khi -> bhadraṃ-việc thiện -> paccati-trổ quả; atha-lúc đó -> bhadro-người làm thiện -> passati-gặp được -> bhadrāni-những điều thịnh lợi.
121. Māvamaññetha pāpassa, na mantaṃ āgamissati;
Udabindunipātena, udakumbhopi pūrati;
Bālo pūrati pāpassa, thokaṃ thokampi ācinaṃ.
121.06 Māvamaññetha-chớ xem thường -> pāpassa-việc ác; taṃ-việc ấy -> na āgamissati-sẽ không đến -> maṃ-cho mình; udakumbhopi-cũng như lu nước -> pūrati-được làm đầy -> udabindunipātena-bởi từng giọt nước nhỏ xuống; (evaṃ-cũng vậy) -> ācinaṃ-trong khi tích trữ -> thokaṃ thokampi-dù từng chút từng chút -> bālo-người ngu -> pūrati-làm đầy -> pāpassa-việc ác.
122. Māvamaññetha puññassa, na mantaṃ āgamissati;
Udabindunipātena, udakumbhopi pūrati;
Dhīro pūrati puññassa, thokaṃ thokampi ācinaṃ.
122.07 Māvamaññetha-chớ xem thường -> puññassa-việc phước; taṃ-việc ấy -> na āgamissati-sẽ không đến -> maṃ-cho mình; udakumbhopi-cũng như lu nước -> pūrati-được làm đầy -> udabindunipātena-bởi từng giọt nước nhỏ xuống; (evaṃ-cũng vậy) -> ācinaṃ-trong khi tích trữ -> thokaṃ thokampi-dù từng chút từng chút -> dhīro-người trí -> pūrati-làm đầy -> puññassa-phước báu.
123. Vāṇijova bhayaṃ maggaṃ, appasattho mahaddhano;
Visaṃ jīvitukāmova, pāpāni parivajjaye.
123.08 Vāṇijova-ví như người thương buôn -> appasattho-có ít người tuỳ tùng -> mahaddhano-có nhiều của cải -> parivajjaye-nên tránh xa -> bhayaṃ maggaṃ-con đường không an toàn; jīvitukāmova-ví như người muốn sống -> parivajjaye-nên tránh xa -> visaṃ-thuốc độc; (paṇḍito-người trí) -> parivajjaye-nên tránh xa -> pāpāni-những việc ác.
124. Pāṇimhi ce vaṇo nāssa, hareyya pāṇinā visaṃ;
Nābbaṇaṃ visamanveti, natthi pāpaṃ akubbato.
124.09 Ce nāssa-nếu không có -> vaṇo-vết thương -> pāṇimhi-ở bàn tay; hareyya-(người ta) có thể nắm -> visaṃ-thuốc độc -> pāṇinā-bằng bàn tay; visaṃ-thuốc độc -> na anveti-không đi vào -> abbaṇaṃ-bàn tay không có vết thương; (evaṃ-cũng vậy) -> natthi-không có -> pāpaṃ-ác nghiệp -> akubbato-cho người không cố ý làm ác.
125. Yo appaduṭṭhassa narassa dussati, suddhassa posassa anaṅgaṇassa;
Tameva bālaṃ pacceti pāpaṃ, sukhumo rajo paṭivātaṃva khitto.
125.10 Yo-người nào -> dussati-phạm lỗi lầm -> narassa-đối với vị -> appaduṭṭhassa-không có lỗi lầm -> suddhassa-trong sạch -> anaṅgaṇassa-không cấu uế (phiền não); pāpaṃ-quả xấu -> pacceti-quay trả lại -> tameva bālaṃ-chính người người ngu ấy; iva-ví như -> rajo-bụi bậm -> sukhumo-lí tí -> khitto-được tung lên -> paṭivātaṃ-ngược gió.
126. Gabbhameke uppajjanti, nirayaṃ pāpakammino;
Saggaṃ sugatino yanti, parinibbanti anāsavā.
126.11 Eke-một số -> uppajjanti-tái sanh vào -> gabbhaṃ-thai bào; pāpakammino-những người làm ác -> uppajjanti-tái sanh vào -> nirayaṃ-địa ngục; sugatino-những người làm thiện -> yanti-đi đến -> saggaṃ-thiên giới; anāsavā-những người không còn lậu hoặc -> parinibbanti-viên tịch Níp-bàn.
127. Na antalikkhe na samuddamajjhe, na pabbatānaṃ vivaraṃ pavissa;
Na vijjatī so jagatippadeso, yatthaṭṭhito mucceyya pāpakammā.
127.12 Na antalikkhe-không phải ở bầu trời -> na samuddamajjhe-không phải ở giữa biển -> na pavissa-không phải đi vào -> pabbatānaṃ vivaraṃ-khe của những ngọn núi; na vijjatī-không thấy -> so jagatippadeso-nơi nào trên đời -> yatthaṭṭhito-mà việc ở đó -> mucceyya-có thể thoát khỏi -> pāpakammā-(quả của) ác nghiệp.
128. Na antalikkhe na samuddamajjhe, na pabbatānaṃ vivaraṃ pavissa;
Na vijjatī so jagatippadeso, yatthaṭṭhitaṃ nappasaheyya maccu.
127.13 Na antalikkhe-không phải ở bầu trời -> na samuddamajjhe-không phải ở giữa biển -> na pavissa-không phải đi vào -> pabbatānaṃ vivaraṃ-khe của những ngọn núi; na vijjatī-không thấy ->so jagatippadeso-nơi nào trên đời -> yatthaṭṭhitaṃ-mà việc ở đó -> muccu-Thần chết -> nappasaheyya-không thể chi phối.
Pāpavaggo navamo niṭṭhito.
Pāpavaggo-Phẩm ác -> navamo-thứ chín -> niṭṭhito-kết thúc.