TRÍCH CÚ TỪ ÐIỂN
(Padabhājanīyānukkamo)

Akusala 73. 206. 253. 365. 447. 471. Bất thiện, pháp chẳng lành.

Aganthaniya 449. Phi cảnh phược, không bị pháp phược biết đặng.

Acetasika 136. Phi sở hữu tâm.

Ajjhatta 100. 488. Nội phần, phần bên trong.

Ajjhattabahiddha 100. Nội ngoại phần, phần bên trong và bên ngoài.

Ajjhattabahiddhārammaṇa 103. 271. 447. 490. Pháp biết cảnh nội ngoại phần, có cảnh nội ngoại phần.

Ajjhattārammana 206. 383. 447. 489. Pháp biết cảnh nội phần.

Ajjhattikā 143. 221. Thuộc nội phần.

Aññātāvindriya 50. 178. 196. 321. 357. 419. Tri cụ tri quyền.

Aññindriya 55. 188. 236. 409. 462. Tri dĩ tri quyền.

Atītā 100. 488. Quá khứ, cái đã qua.

Atītārammaṇa 102. 206. 270. 380. 447. 489. Pháp biết cảnh quá khứ.

Atha 515. Rồi đến, cùng là, và, với.

Adukkhamasukha 76. 206. 255. 308. 338. 367. 433. 447. 473. Phi khổ phi lạc.

Adhimuccara 312. Pháp thắng giải.

Adhimokkha 1. 71. 180. 188. 205. 252. 307. 334. 364. 412. 432. 470. Thắng giải.

Anaññataññassāmītindriya nakevalaṃ 50. 55. Tri vị tri quyền.

Anāgata 100. 1188. Vị lai, cái chưa đến.

Anāgatārammaṇa 102. 206. 270. 380. 447. 489. Pháp biết cảnh vị lai.

Anārammaṇa 132. 218. 223. 393. 450. 502. Bất tri cảnh pháp, không biết cảnh.

Anāsava 134. 215. 279. 389. 449. 497. Pháp phi cảnh lậu.

Anidassana 113. Pháp vô kiến, bất kiến, pháp không thấy đặng.

Anidassanasappaṭigha 105. 172. 207. 272. 384. 488. Vô kiến hữu đối xúc, vô kiến hữu đối chiếu.

Anidassanappaṭigha 106. Vô kiến vô đối chiếu.

Anigata 96. 166. 487. 515. Pháp phi cố định.

Aniyyānika 166. 515. Pháp phi dẫn xuất.

Anīvaraniya 449. Pháp phi cảnh cái.

Anuttara 164. 223. 300. 403. 451. 513. Pháp vô thượng.

Anuparivatti 223. Pháp tùng tâm, tùy chuyển với tâm.

Anupādaniya 451. Phi phi cảnh thủ.

Anupādinna 502. Phi bị thủ, phi thành do thủ.

Anupādinnānupādāniya 82. 206. 259. 361. 447. 475. Phi bị thủ phi cảnh thủ.

Anupādinnupādāniya 81. 206. 257. 370. 475. Phi bị thủ cảnh thủ.

Anuppanna 98. 269. 831. 488. Vị sanh tồn, phi sanh tồn.

Anoghaniya 440. Phi cảnh bộc.

Antara 312. Ðề đại đỉnh (trong pháp đầu đề nhị - Dukamātikā).

Apacayagāmī 89. 206. 377. 447. 482. Phi nhân tịch diệt.

Aparanta 515. Ðề đỉnh phần sau tức là đề đại đỉnh (Mahantaraduka).

Aparāmattha 120. 217. 283. 391. 449. 500. Phi cảnh khinh thị.

Apariyāpanna 164. 223. 300. 403. 513. Phi hệ thuộc, bất liên quan.

Appaccaya 141. 181. 210. 276. 386. 493. Vô duyên.

Appatigha 115. Vô đối xúc, vô đối chiếu.

Appamannā 71. 180. 188. 204. 248. 330. 362. 412. 428. 468. Vô lượng tâm.

Appamāna 92. 206. 266. 378. 447. 484. Pháp vô lượng.

Appamānārammanā 94. 206. 267. 380. 447. 486. Pháp biết cảnh vô lượng.

Appītika 159. Pháp vô hỷ.

Abyākata 74. 472. Pháp vô ký.

Ayoganiya 449. Phi cảnh phối.

Arana 166. Pháp vô tranh.

Ariya 71. 180. 188. 248. 330. 362. 414. 428. 468. Thánh thù diệu, thánh (đạo).

Arūpabhava 65. 201. 242. 362. 446. 468. Vô sắc hữu.

Arūpavacara 165. 223. 301. 404. 451. 514. Vô sắc giới.

Arūpī 117. 213. 449. Phi sắc.

Avicāra 157. 296. 399. Vô tứ.

Avijjā 57. 188. 321. 409. 419. Vô minh.

Avijjāpaccaya 196. 198. 357. 462. Do duyên vô minh, có vô minh làm duyên.

Avitakka 157. 296. 399. Vô tầm.

Avitakkavicāramatta 85. 206. 261. 336. 445. 479. Vô tầm vô tứ.

Asankilittha 150. 451. 505. Phi phiền toái.

Asankikitthāsankilesika 83. 477. Phi phiền toái cảnh phiền não.

Asankilitthāsankilesika 82. 259. 371. 447. 475. Phi phiền. Phi phiền toái phi cảnh phiền não.

Asankilesika 152. 233. 291. 306. 451. 506. Phi cảnh phiền não.

Asaṅkhata (idam yebhuyyikaṃ) Vô vi.

Asaṅgaha Bất yếu hiệp.

Asaṅgahita (idam yebhuyyikaṃ) Bất yếu hiệp.

Asannābhava 65. 170. 202. 243. 361. 445. 467. Vô tưởng hữu.

Asannojaniya 449. Phi cảnh triền.

Asarana 515. Phi hữu tranh, vô tranh.

Asekkha 89. 206. 377. 447. 482. Vô học.

Ahetuka 108. 492. Vô nhân.

Ācayagāmī 89. 206. 377. 447. 882. Pháp nhân tích tập.

Āyatana (idam yebhuyyikaṃ) Xứ, nhập.

Āyatanasangaha (idam yebhuyyikaṃ) Xứ yếu hiệp.

Āsava 121. 182. 214. 278. 340. 388. 412. 436. 495. Lậu, pháp lậu hoặc.

Āsavavippayutta 122. 215. 279. 389. 449. 495. Bất tương ưng lậu.

Āsavasampayutta 121. 182. 215. 287. 340. 388. 412. 436. 449. 495. tương ưng lậu.

Itthindriya 47. 52. 169. 178. 193. 232. 353. 406. 445. 457. Nữ quyền.

Itthī 223. Nữ, sắc pháp nữ.

Iddhipāda 1. 69. 201. 246. 328. 362. 462. 455. 468. Như ý túc, thần túc.

Indriya 180. 188. 312. 330. 362. 412. 428. 468. Quyền.

Upapattibhava 63. 465. Sanh hữu.

Upādā 145. 223. 450. 502. Y sinh.

Upādādhamma 174. 218. 383. Pháp y sinh.

Upādāna 62. 149. 222. 325. 412. 502. Thủ.

Upādānapaccaya 62. 178. 188. 240. Duyên thủ, có thủ làm duyên.

Upādānavippayutta 1151. Bất tương ưng thủ.

Upādānasampayutta 451. Tương ưng thủ.

Upādinna 147. 394. 503. Bị thủ, thành do thủ.

Upādinnupādāniya 80. 476. Bị thủ cảnh thủ.

Upāyāsa 68. 180. 204. 245. 327. 412. 468. Ai oán.

Upekkhā 312. Xả (thọ).

Upekkhāsahagata 88. 161. 206. 337. 402. 511. nakevalaṃ câu hành Xả.

Upekkhindriya 50. 55. 178. 188. 196. 235. 305. 320. 350. 408. 842. 418. 461. Xả quyền.

Uppanna 97. 488. Sinh tồn.

Uppādī 99. 488. Chuẩn sanh.

Ekavokārabhava 66. 170. 202. 243. 361. 445. 467. Nhất uẩn hữu.

Ogha 126. 183. 188. 216. 282. 342. 412. 438. 498. Bộc bạo lưu.

Kati (idam yebhuyyikaṃ) Bao nhiêu.

Kamabhava 62. 178. 188. 240. 325. 359. 409. 464. Nghiệp hữu.

Kāmabhava 63. 466. Dục hữu.

Kāmāvacara 163. 164. 223. 300. 403. 451. 512. Dục giới.

Kāyadhātu 28. 31. Thân giới.

Kāyaviññānïadhātu 28. 33. 168. 455. Thân thức giới.

Kāyāyatanā 19. 23. Thân xứ.

Kāyindriyā 47. 52. 169. 195. 232. 458. Thân quyền.

Kilesa 149. 185. 222. 292. 346. 412. 442. 504. Phiền não.

Kilesavippayutta 149. 185. 220. 222. 292. 346. 412. 442. 450. 504. Bất tương ưng phiền não.

Kilesasampayutta 149. 185. 220. 222. 292. 346. 412. 442. 450. 504. Tương ưng phiền não.

Kusala 73. 206. 252. 365. 447. 471. Thiện.

Khandha (idam yebhuyyikaṃ) Uẩn.

Khandhasaṅgaha (idam yebhuyyikaṃ) Uẩn yếu hiệp.

Gandha 126. 183. 188. 216. 282. 342. 390. 412. 438. 498. Phược.

Gandha 28. 31. Khí giới.

Gandhāyatana 19. 23. Khí xứ.

Gocchaka 515. Phần tụ.

Ghānadhātu 28. 31. Tỷ giới.

Ghānaviññānïadhātu 28. 33. 168. 455. Tỷ thức giới.

Ghānāyatana 19. 23. Tỷ xứ.

Cakkhudhātu 28. 30. 167. 229. 351. 454. Nhãn giới.

Cakkhundriya 46. 51. 169. 195. 353. 458. Nhãn quyền.

Cakkhuviññānïadhātu 28. 32. 168. 191. 230. 316. 352. 414. 455. Nhãn thức giới.

Cakkhāyatana 18. 22. 167. 192. 227. 351. 454. Nhãn xứ.

Catuvokārabhava 65. 201. 242. 362. 445. 463. Tứ uẩn hữu.

Citta 1. 72. 133. 223. nakevalaṃ Tâm.

Cittavippayutta 137. 218. 286. 393. 450. 502. Bất tương ưng tâm.

Cittavisamsattha 137. 218. 286. 393. 450. 502. Bất hòa tâm.

Cittavisamuṭṭhāna 138. 139. 392. 450. Có tâm sở sanh.

Cittasampayutta 135. 184. 220. 310. 345. 392. 441. 501. Tương ưng tâm.

Cittasamsattha 135. 184. 220. 310. 345. 392. 441. 501. Hòa tâm.

Cittasamsatthasamuṭṭhāna 141. 184. 220. 288. 310. 345. 441. 501. Hòa tâm tâm sở sanh.

Cittasamsatthasamuṭṭhānasahabhū 141. nakevalaṃ Hòa tâm tâm sở sanh đồng hữu tâm.

Cittasamsatthasamuṭṭhānānuparivatti¸ 141. nakevalaṃ Hòa tâm tâm sở sanh tùng tâm.

Cittasahabhū 139. 140. 185. 218. 450. Ðồng hữu tâm.

Cittānuparivatti 139. 140. 185. 450. Tùng tâm.

Cetanā 1. 71. nakevalaṃ Tư.

Cetasikā 135. 184. nakevalaṃ Sở hữu tâm, tâm sở.

Jarā 67. 179. 202. 223. 515. Lão, sự già.

Jāti 67. 179. 202. 223. 445. Sanh.

Jivhādhātu 28. 31. Thiệt giới.

Jivhāyatana 19. 23. Thiệt xứ.

Jivhāviññānïadhātu 28. 33. 168. 455. Thiệt thức giới.

Jivhindriya 47. 52. 169. 457. Thiệt quyền.

Jīvita 223. 515. Sắc mạng quyền.

Jīvitindriya 49. 54. 177. 193. 445. Mạng quyền.

Jhāna 1. 70. 179. 204. 247. 329. 362. 427. 468. Thiền.

Tanïhā 82. 188. 325. 409. 464. Ái.

Tanïhāpaccaya 178. 240. 359. 423. Duyên ái, có ái làm duyên.

Dassana 89. 154. 223. 265. 294. 377. 397. 447. 482. 507. Kiến đạo (tức sơ đạo).

Dukkha 68. 75. nakevalaṃ Khổ đế.

Dukkha 36. 39. 456. Khổ.

Dukkhindriya 50. 55. nakevalaṃ Khổ quyền.

Domanassa 68. 180. 188. 204. 244. 326. 362. 411. 424. 468. Ưu.

Domanassindriya 50. 55. nakevalaṃ Ưu quyền.

Dhamma (idam yebhuyyikaṃ) Pháp.

Dhammadhātu 29. 34. 193. 223. 445. 515. Pháp giới.

Dhammasaṅgani 1. Pháp tụ.

Dhammāyatana 21. 25. 193. 223. 445. 515. Pháp xứ.

Dhātu (idam yebhuyyikaṃ) Giới.

Dhātukathā 1. Bộ chất ngữ.

Dhātusaṅgaha (idam yebhuyyikaṃ) Giới yếu hiệp.

Naya 223. Cách thức, phương cách.

Nāmarūpa 60. 198. 223. 445. 515. Danh sắc.

Nāmarūpapaccaya 61. 199. Duyên danh sắc, có danh sắc làm duyên.

Niyata 165. 223. 301. 404. 451. 514. Cố định, nhất định.

Niyyānika 165. 223. nakevalaṃ Dẫn xuất.

Nirodhasacca 38. 41. 176. 194. 231. 353. 458. Diệt đế.

Nīvaranïa 126. 183. 216. 282. 342. 390. 412. 438. 498. Cái, triền cái.

Paccuppanna 100. 488. Hiện tại.

Paccuppannārammanïa 103. 206. 271. 383. 447. 490. Pháp biết cảnh hiện tại.

Pañcavokārabhava 63. 565. Ngũ uẩn hữu.

Pañcindriya 71. Ngũ quyền.

Paññindriya 50. 55. 178. 188. 196. 236. 321. 357. 409. 419. 460. Tuệ quyền.

Paṭiccasamuppāda Y tương sinh.

Pathamantara 515. Phần đề đỉnh đầu tiên, tức là nhị đề tiểu đỉnh (cūlantaraduka).

Panīta 92. 206. 266. 377. 447. 848. Pháp tinh lương.

Parāmattha 126 nakevalaṃ Cảnh khinh thị.

Parāmāsa 126. 183. 216. 282. 342. 390. 412. 438. 498. Pháp khinh thị.

Parāmāsavippayutta 127. 217. 283. 391. 449. 499. Bất tương ưng khinh thị.

Parāmāsasampayutta 130. 217. 284. 343. 390. 439. 449. 498. Tương ưng khinh thị.

Paritta 91. 483. Hy thiểu.

Parittārammanïa 93. 206. 267. 399. 447. 485. Pháp biết cảnh hy thiểu.

Parideva 68. 171. 188. 203. 243. 361. 410. 467. Bi lụy.

Pariyāpanna 163. 451. 512. Hệ thuộc, liên quan.

Pahātabba 89. 206. 265. 397. 451. 507. Ưng trừ, đáng bị đoạn trừ.

Pahātabbahetuka 154. 223. 294. 377. 447. 482. Hữu nhân ưng trừ.

Pītisahagata 85. 158. Câu hành hỷ.

Puma 223. Sắc nam, nam tính.

Purisindriya 47. 52. 169. 179. 188. 193. 232. 353. 406. 445. 457. Nam quyền.

Phassa 1. 71. 180. 188. 204. 249. 306. 363. 409. 412. 429. 469. Xúc.

Phassapaccaya 62. 178. 200. 239. 324. 358. 421. 412. 463. Duyên xúc, do xúc làm duyên.

Phassapañcama 312. Xúc đệ ngũ.

Phoṭṭhabbadhātu 28. 31. 167. 192. 229. 351. 454. Xúc giới.

Phoṭṭhabbāyatana 19. 23. 167. 192. 227. 351. 454. Xúc xứ.

Bala 1. 71. 180. 188. 204. 248. 362. 411. 428. 468. Lực.

Bahiddhā 101. Ngoại phần.

Bahiddhādhamma 488. Pháp ngoại phần.

Bahiddhaàrammanïa 103. Pháp biết cảnh ngoại phần.

Bojjhanga 1. 71. 180. 188. 204. 248. 330. 362. 412. 428. 468. Giác chi.

Bhava 223. Hữu.

Bhāvanā 89. nakevalaṃ Tiến đạo, ám chỉ cho ba đạo cao.

Magga 1. 71. 180. 188. 248. 412. 468. Ðạo.

Maggasacca 37. 175. 187. 317. 352. 406. 415. 457. Ðạo đế.

Maggahetuka 94. 206. 267. 380. 447. 486. Pháp có đạo thành nhân.

Maggādhipati 94. 206. nakevalaṃ Pháp có đạo thành trưởng.

Maggaàrammanïa 94. 206. nakevalaṃ Pháp có đạo thành cảnh.

Maccu 223. Tử, sự chết.

Majjhima 95. 487. Trung bình.

Mata 515. Tử.

Matthaka 515. Câu rút gọn, chủ đề.

Mana 312. Ý.

Manasikāra 1. 71. 180. 188. 204. 249. 306. 331. 363. 412. 429. 469. Tác ý.

Manāyatana 20. 24. 191. 228. 306. 316. 350. 414. 453. Ý xứ.

Manindriya 48. 53. 191. 233. 304. 318. 354. 416. 453. Ý quyền.

Manodhātu 28. 33. 168. 191. 230. 303. 316. 352. 414. Ý giới.

Manoviññānïadhātu 28. 35. nakevalaṃ Ý thức giới.

Marana 67. 179. 202. 445. Sự chết, sự tử.

Mahaggata 89. 206. 377. 447. 482. Ðáo đại.

Mahaggataàrammanïa 94. 206. 268. 380. 447. 486. Pháp biết cảnh đáo đại.

Micchattaniyata 94. 206. 268. 380. 447. 468. Pháp cố định phần tà.

Moghapucchaka 515. Phủ nhận, vấn đề bát bỏ.

Yoga 126. 183. 216. 282. 342. 390. 412. 438. 498. Phối, pháp kết hợp.

Rasadhātu 28. 31. Vị giới.

Rasāyatana 19. 23. Vị xứ.

Rūpa 223. Sắc.

Rūpakkhandha 2. 8. 313. 349. 444. 452. Sắc uẩn.

Rūpadhātu 28. 31. Sắc giới.

Rūpabhava 64. 341. 360. 467. Sắc hữu.

Rūpāyatana 19. 23. Sắc xứ.

Rūpāvacara 165. 223. 301. 404. 451. 514. Sắc giới.

Rūpī 116. 212. 376. 386. 448. 493. Hữu sắc.

Labbhare 515. Có được, được là.

Lokiya 118. 494. Hiệp thế.

Lokuttara 119. 213. 277. 387. 449. 493. Siêu thế.

Viññānïa 59. 197. 237. 304. 322. 358. 420. 453. 463. Thức.

Viññānïakkhandha 6. 191. 225. 314. 350. 415. Thức uẩn.

Viññānïapaccaya 60. 198. 302. 445. Duyên thức, có thức làm duyên.

Viññeyya 120. Ứng tri, đáng bị biết.

Vitakkavicāranā 312. Tầm tứ.

Vipāka 77. 206. 256. 368. 447. Quả, dị thục.

Vipākadhammadhammā 78. 257. 368. 447. 474. Pháp dị thục nhân.

Vippayutta 1. 223. Bất tương ưng.

Vippayogo 1. Bất tương ưng, bất phối hợp.

Viriyindriya 50. 55. 178. 188. 196. 236. 321. 357. 419. 462. 509. Cần quyền, tấn quyền.

Visabhāga Bất đồng.

Visamsattha 223. Bất hòa.

Vedanā 1. 62. 71. 75. sakevalaṃ Thọ.

Vedanākkhandha 2. 7. 175. 190. 225. 302. 314. 350. 412. 453. Thọ uẩn.

Vedanāpaccaya 62. 178. 188. 240. 325. 359. 409. 423. 464. Duyên thọ, có thọ làm duyên.

Sa-uttara 160. 512. Hữu thượng.

Sankilittha 149. 153. 185. 222. 292. 346. 395. 442. 451. 504. Phiền toái.

Sankilitthasankilesika 78. 206. 257. 368. 447. 474. Pháp phiền toái cảnh phiền não.

Sankilesika 149. nakevalaṃ Cảnh phiền não.

Sankhata 110. Hữu vi.

Sankhāra 178. 321. 357. 409. 419. 462. Hành.

Sankhārakkhandha 5. 9. 175. 190. 225. 302. 314. 350. 413. 453. Hành uẩn.

Sankhārapaccaya 59. 197. 237. 304. 422. 458. 420. 463. Duyên hành, có hành làm duyên.

Sangaha 1. Yếu hiệp, tóm lược.

Sangahita (idam yebhuyyikaṃ) Yếu hiệp.

Sacca 1. 45. Ðế.

Saññā 1. 71. 180. 204. 25. 306. 332. 363. 430. 469. Tưởng.

Saññakkhandha 4. 8. 175. 190. 225. 302. 314. 350. 413. 453. Tưởng uẩn.

Saññābhava 63. 306. 467. Tưởng hữu.

Sannojana 126. 183. 188. 216. 282. 342.390. 412. 438. 498. Triền.

Satipaṭṭhāna 1. 68. 180. 188. 204. 245. 327. 362. 412. 425. 468. Niệm xứ.

Satindriya 50. 55. 178. 188. 321. 357. 409. 419. 450. 462. Niệm quyền.

Saddadhātu 28. 31. Thinh giới.

Saddāyatana 19. 23. Thinh xứ.

Saddhindriya 50. 55. 178. 188. 196. 236. 321. 357. 409. 419. 462. Tín quyền.

Sanidassana 112. 173. 311. 386. 492. Hữu kiến.

Sanidassanasappaṭigha 104. 171. 207. 272. 384. 488. Hữu kiến hữu đối chiếu.

Sappaccaya 110. Hữu duyên.

Sappaṭigha 114. 174. 276. 386. 493. Hữu đốùi chiếu.

Sappītika 158. 223. 297. 347. 400. 443. 451. 510. Hữu hỷ.

Sabhāga 1. Ðồng đẳng.

Samādhindriya 50. 55. 179. 188. 196. 236. 321. 357. 409. 419. Ðịnh quyền.

Samuccheda 515. Sự bỏ bớt, sự xén bớt.

Samuṭṭhāna 223. Sở sanh, nhân sanh.

Samudayasacca 37. 39. 175. 187. 195. 231. 317. 352. 415. 557. Tập đế.

Sampayutta (idam yebhuyyikaṃ) Tương ưng.

Sampayoga Tương ưng, phối hợp.

Samattaniya 94. 206. 268. 380. 447. 486. Pháp cố định phần chánh.

Sammappadhāna 1. 68. nakevalaṃ Chánh cần.

Saranïa 165. 223. 405. 451. 514. Hữu tranh.

Savicāra 223. 331. 398. 451. Hữu tứ.

Savitakka 156. 295. 347. 443. 509. Hữu tầm.

Savitakkasavicāra 84. 206. 260. 306. 336. 372. 443. 445. 578. Hữu tầm hữu tứ

Sahabhū 223. Ðồng hữu, cùng hiện hữu, cũng sanh tồn.

Sahetuka 107. 188. 208. 273. 338. 385. 412. 434. 447. 491. Hữu nhân.

Saḷāyatana 61. 199. Lục nhập, sáu xứ.

Saḷāyatana 62. 178. 188. 200. 238. 323. 358. 409. 421. 463. Duyên lục nhập, có lục nhập (sáu xứ) làm duyên.

Sārammanïa 131. 217. 285. 392. 449. 500. Hữu tri cảnh.

Sāsava 121. 182. 214. 278. 340. 388. 412. 436. 495. Hữu lậu, có cảnh lậu.

Sukha 75. 206. 254. 335. 433. 447. 471. Lạc, sự thọ lạc.

Sukhasahagata 87. 150. nakevalaṃ Câu hành lạc.

Sukhindriya 50. 55. nakevalaṃ Lạc quyền.

Subuddha 223. Ðược dễ hiểu.

Sekkha 89. 206. 377. 447. 482. Hữu học.

Soka 68. nakevalaṃ Sầu, sự lo buồn.

Sotadhātu 28. 36. Nhĩ giới.

Soviññānïadhātu 28. 33. 168. 455. Nhĩ thức giới.

Sotāyatana 19. 22. Nhĩ xứ.

Sotindriya 47. 51. 169. 296. 236. Nhĩ quyền.

Somanassindriya 50. 55. nakevalaṃ Ưu quyền.

Hīna 94. 206. 268. 386. 447. 486. Ty hạ, thấp kém.

Hetu 107. 180. 188. 208. 273. 338. 385. 412. 434. 491. Nhân.

Hetuvippayutta 108. 492. Bất tương ưng nhân.

Hetusapayutta 107. nakevalaṃ Tương ưng nhân.